Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 20h:18' 27-09-2022
Dung lượng: 229.9 KB
Số lượt tải: 238
ĐỀ SỐ 1
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tỉ lệ thức thì :
A. x = ; B. x = 4 ; C. x = -12 ; D. x = -10
Câu 2: Các tỉ lệ thức nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
A. và ; B. và ;
C . và ; D. và
Câu 3: Tìm các số a, b, c biết rằng và a + 2b - 3c = -20
A. a = 5, b = 10, c = 15
B. a = 10, b = 15, c = 25
C. a = 15, b = 20, c = 25
D. a = 20, b = 25, c = 30
Câu 4: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3; 1;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 5: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
A. x = 105; y = 90 B. x = 103; y = 86
C. x = 110; y = 100 D. x = 98; y = 84
Câu 6: Trong các đa thức sau , đa thức nào là đa Thức một biến .
A. 2x + y . B. x2 + 2x +2 . C. xy – 3 . D. x2 _ y2 .
Câu 7: Trong các giá trị sau , giá trị nào là nghiệm của đa thức 3x - 5
A. . B. .. C. . D. .
Câu 8: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của đa thức
A. 1 B. -1 C. 1 D. 2
Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số:
B. A: 2x B:-3x+2 C: x+y D: 32.5+4
Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị “Tích của x và y” là:
A. x + y. B. xy. C. y – x. D. x – y.
Câu 11: Giá trị của biểu thức 2x2 - 3x +4 tại x= -2 là:
A. 2 B. -2 C. 6 D. 18
Câu 12 :Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng:
Câu 13: Cho ABC vuông tại A có , khi đó ta có:
A. AB < BC < CA
B. CA < AB < BC
C. BC < AB < CA
D. AB < CA < BC
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:
A. Cạnh AB B. Cạnh BC C. Cạnh AC
Câu 15 : Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:
A. Đối diện với cạnh có độ dài 6cm
B. Đối diện với cạnh có độ dài 7cm
C. Đối diện với cạnh có độ dài 8cm
D. Ba cạnh có độ dài bằng nhau
Câu 16: Cho ba điểm a, b, c thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:
II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu 1: Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và 7B là 0,8. Lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được?
Câu 2: Tìm bậc của đa thức
a) A = 2x - 5 + 5x3 b) B = 4x5 + 2x - 6x4 - 4x5
Câu 3: Cho đa thức A= x2 + x +. Tính giá trị A khi x =
Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Câu 5: Cho DABC có AB < AC, kẻ AH vuông góc BC, H thuộc BC. Hãy so sánh độ dài HB và HC.
Câu 6: Có một chi tiết máy (mà đường viền ngoài là đường tròn) bị gãy (hình 14). Hãy nêu cách xác định tâm của đường viền.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A,trên cạnh BC lấy điểm H sao cho AB=BH.Tia phân giác BD của góc ABC cắt cạnh AC tại D.Kẻ DH cắt AB tại K.Chứng minh D là trực tâm của tam giác BCK
---------------- Hết ---------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SÔ 1
I. Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
C
B
C
A
B
A
D
D
B
D
C
D
B
C
C
Biểu điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
II. Phần tự luận :
Câu
Đáp án
Biểu điểm
1
Gọi x, y theo thứ tự là số cây trồng được của lớp 7A, 7B. Ta có
y-x=20 và =0,8
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vậy số cây lớp 7A , 7B lần lượt là 80 cây, 100 cây.
0.5
0.5
2
a) Bậc của đa thức là 3
b) Bậc của đa thức là 4
1
1
3
Thay x = vào đa thức A .
Ta có : A = ()2 + () +
= + () +
= 0
Vậy: với x = thì giá trị A = 0
0.25
0.25
4
Thay tại x = –1; y = 3 vào A
ta có : A = (-1)2 .32 +[(-1).3] + (-1)3 + 33
= 9 + (-3) + (-1) + 27
= 32
0.25
0.25
5
Vì AB < AC nên HB < HC ( Q.H giữa đường xiên và hình chiếu )
0.5
0.5
6
Lấy ba điểm A, B, C phân biệt trên đường viền. Dựng đường trung trực của AB và BC. Hai đường trung trực này cắt nhau tại O.
Khi đó; OA = OB = OC .Suy ra: O là tâm của đường viền.
0.25
0.25
7
Chứng minh Suy ra DH
Suy ra D là trực tâm của
0.25
0.25
ĐỀ SỐ 2
I. Phần trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau :
A. x = B. x = C. x = ± D. x = ±
Câu 2: Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
A. B. C. D.
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi 50m, tỉ số giữa hai cạnh bằng 3/2 thì diện tích của hình chữ nhật là:
A.250m2 B.150m2 C.200m2 D.300 m2
Câu 4: Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7B là 8. Tỉ số giữa số học sinh lớp 7A và số học sinh lớp 7B là 1,2. Số học sinh của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là :
A.58 và 40 B.48 và 40 C.50 và 38 D. 55 và 38
Câu 5: Tìm hai số x, y biết x/3 = y/5và x + y = −32
A. x = -20; y = -12 B. x = -12; y = 20
C. x = -12; y = -20 D. x = 12; y = -20
Câu 6: Trong các đa thức sau , đa thức nào là đa Thức một biến .
A. x + 2y . B. x2 + 2x +1 . C. xy + 4. D. x2 _ y2 .
Câu 7: Trong các giá trị sau , giá trị nào là nghiệm của đa thức 3x + 5
A. . B. .. C. . . D. .
Câu 8: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của đa thức
A. 1 B. -1 C. 1 D. 2
Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số:
A: -6x B: 1-2x C: 4.5+32 D: x2+y
Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của x và y” là:
A. x + y. B. xy. C. y – x. D. x – y.
Câu 11: Giá trị của biểu thức 5x2 – x - 4 tại x= -1 là:
A. 2 B. -2 C. 0 D. 10
Câu 12: Cho tam giác ABC có góc A=900; B=500. Câu nào sau đây đúng :
A.AC
C. AC > AB
D. AB > AC
Câu 13: Cho DEF có DE = 5cm, EF = 7cm, DF = 10cm. Kết luận nào là đúng:
A. B. C. D.
Câu 14: Cho tam giác ABC có chiều cao AH
Câu 15: Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:
A. Đối diện với cạnh có độ dài 6cm
B. Đối diện với cạnh có độ dài 7cm
C. Đối diện với cạnh có độ dài 8cm
D. Ba cạnh có độ dài bằng nhau
Câu 16: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. Lớn hơn
B. Ngắn nhất
C. Nhỏ hơn
D. Bằng nhau
II. Phần tự luận:
Câu 1: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 152 cây xung quanh trường. Biết rằng số cây lớp 7A trồng bằng số cây lớp 7B trồng và bằng số cây lớp 7C trồng. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Câu 2: Tìm bậc của các đa thức
a) A = 2x - 3 + 5x2 b) B = 4x5 + 2x + 5x2 - 2x
Câu 3: Cho hai đa thức và . Tính A + B ?
Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A = 1 + xy + x3 + y3 tại x = 1; y = -2
Câu 5: So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A có AD là đường phân giác. Tính DG, biết AB = 13cm ; BC = 10cm .
Câu 7: Cho (AB
---------------- Hết ---------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SÔ 2
I. Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
C
B
B
C
B
C
C
C
A
A
C
C
D
C
C
Biểu điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
II. Phần tự luận :
Câu
Đáp án
Biểu điểm
1
Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là x, y, x (x,y,z nguyên dương)
Ta có:
x = = (1) và x + y + z=152 (2).
Biến đổi (1), ta có: = = hay = =
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
= = = = = 4
Vậy x=9.4= 36; y=4.15 = 60; z=4.14 =56
Đáp số: Lớp 7A, 7B, 7C lần lượt trồng được số cây là: 36; 60; 56 cây.
0.25
0.25
2
a) Bậc của đa thức là 2
b) Bậc của đa thức là 5
1
1
3
A + B = x2 + 2x +1 + 2x2 – 3x – 5
= 3x2 – x - 4
0.25
0.25
4
Thay x =1 ; y = -2 vào A ta có:
A = 1 + 1.(-2) + 13 +(-2)3
= 1 +(-2) + 1 + (-8)
= -8
0.25
0.25
5
- Tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
⇒ AB < BC
0.5
0.5
6
Dễ chứng minh A, D, G thẳng hàng.
Ta có (chứng minh trên)
Hơn nữa (vì)
Mà (kề bù)
Hay vuông tai D.
Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác vuông , ta có:
Vậy
0.25
0.25
7
Ta có ADB = ADE( c. g. c)
Mà AB = AE , DB = DE ( dễ C/m:ADB = ADE )
AD là đường trung trực của BE
0.25
0.25
TOAN
Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24
SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39
SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30
SGV LS VA DL 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21
SGV LSDL 7 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13
SGV TIENG ANH 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05
SGK KHTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54
SGV HĐTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49
SGV GDCD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38
SGV VĂN 6 TẬP 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30
SGV MĨ THUẬT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19
SGV LS VÀ ĐL
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12
Âm nhạc 6 -CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02
SGV TOÁN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57
SGV TIN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46
SGV GDTC 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32
SGV Am nhac 7 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19
SGV KHTN 7 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00
SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52
SGV Toan 7 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44
SGV KHTN 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35
ânhc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27
mth
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19
ngữ văn 9t1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11
mt 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02
nv9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52
SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40
SGV GDTC 7 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22
SGV Tin học 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14
SGV Âm nhạc 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07
SGV Ngữ văn 7 tập 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59
SGV Ngữ văn tập 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53
SGV HDTNHN 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46
SGV Ngữ văn 7 tập 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45
SGV Công nghệ 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41
SGV Toán 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41
SGV TIENG ANH 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39
SGV LS VA DL 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03
SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52
SGV TIN HOC 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43
SGV TOAN 6KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42
SGV GDCD 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30
SGV Âm nhạc 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23
am nhac
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13
khtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06
SGV Tin học 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56
lsdl
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47
gdcd
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41
cong nghe
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36
SGV Am nhac 7 CTST (1)
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17
SGV HDTN 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11
SGV Cong nghe 7 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05
SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53
SGV Am nhac 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45
SGV Cong nghe 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37
SGV GDCD 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29
SGV GDTC CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23
SGV Hoat dong TNHN 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12
SGV Mi thuat 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03
SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55
SGV KHTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48
SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40
SGV Ngu van 7 tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30
SGV LS&DL 7 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22
SGV HDTN 7 CTST ban 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14
SGV Tin hoc 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10
SGV Mi thuat 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03
SGV Mi thuat 7 CTST ban 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45
SGV Mi thuat 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38
SGV Ngu van 7 tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32
ngữ văn 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20
lich su
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11
âm nhạc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04
toan 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58
tin hoc 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49
sach gv lop 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40
công nghệ 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38
SGV Tin hoc 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27
SGV Toan 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17
đ đ 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49
ta 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46
tv4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11
toan
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03
lsdl
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53
kh4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43
th4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29
hđtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21
mt 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09
am nhac
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02
đ đ 3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53
hđtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42
mthuat
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34
toan
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19
th3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07
nvt2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59
ngv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43
th3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35
tv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27
MT 1- CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17
HĐTN 1 - CTSYT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07
đ33
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59
mtt
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47
tv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39
đ33
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21
TNXH 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14
TOÁN 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06
TV 1T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56
TIẾNG VIỆT 2 T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48
SGV Tieng Anh 1 Family and fr...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41
MT 2 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38
TOÁN 2 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29
HĐTN 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21
SGV DAO DUC 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09
SGV GDTC 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03
SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41
Khoa học 4 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33
SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29
Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21
SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11
SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03
SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53
SGV Công nghệ 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43
SGV HĐTN 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32
SGV TNXH3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24
TIẾNG VIỆT 3 T2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05
SGV Toán 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55
SGV GDTC 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49
SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41
SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34
SGV Toán 2 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26
SGV Tiếng Anh 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20
Âm nhạc 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11
Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03
Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53
Tiếng Anh 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45
Mĩ thuật 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37
Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27
Đạo đức 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18
Giáo dục thể chất 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10
Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58
SGV Toán 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52
SGV Âm nhạc 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45
SGV HĐTN 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37
SGV TNXH 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30
GDTC 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05
HDDTN
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49
TNXH
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28
MT1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19
sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11
TH2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01
CDD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53
TIN HỌC 3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45
TV3 T2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35
TV 3 T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27
SGV HDTN 3 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16
SGV GDTC 3 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06
DAO DUC 3 CD (1)
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58
SGV Toan 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49
SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40
SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32
SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24
SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16
SGV Giao duc the chat 4 Bo C...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08
SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28
SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18
ta 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36
đ đ
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21
SGV TOÁN 7
Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48
NGỮ VƯN 6 T1 - CTST
Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22
HĐTN6 - KNTT
Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41
HĐHN 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28
HĐTN 7 - CD
Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59





