Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái
Ngày gửi: 15h:02' 30-12-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 602
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5
Năm học: 2022 - 2023
Số câu
và số
điểm
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
Số học: Biết đọc, viết,
so sánh các số tự nhiên,
phân số, hỗn số, số thập Câu số
phân và thực hiện các
phép tính với chúng.
Số điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
Mức 4
TN
TL
KQ
2
1
1
1
1
1,2
1
3
2
5
1
1
1
1
1
Đại lượng và đo đại
lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
hiệu và các mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ
dài, diện tích, khối Câu số
lượng; viết được số đo
độ dài, khối lượng, diện
tích, dưới dạng số thập Số điểm
phân
1
Tổng
TN
TL
KQ
3
3
3
3
1
4
1
1
Giải toán: Giải được Số câu
các bài toán liên quan
đến chu vi, diện tích các
Câu số
hình đã học; giải toán
về Tỉ số phần trăm và
các dạng toán đã học.
Số điểm
1
2
5
3,4
1
3
2
3
Số câu
2
1
2
1
1
2
1
5
5
Số điểm
1
1
2
1
1
3
1
4
6
Tổng
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Thứ
ngày
tháng 01 năm 2023
Họ và tên :...................................................
Lớp
: 5A....
Năm học : 2022 -2023
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn : TOÁN
Thời gian : 35 phút
Chữ kí GV CN
Chữ kí GV khác
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1: (0,5 điểm) Chöõ soá 2 trong soá thaäp phaân 15,423 coù giaù trò laø:
A.
B.
C.
Câu 2:(0,5đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
A. 7,123
B.7,38
C. 7,4
D. 2
D.7,305
6
Câu 3: (1 điểm) Phân số 8 được viết thành số thập phân:
A. 0,75
B. 0,8
C. 0,25
Câu 4: (1 điểm) Điền vào ô trống đúng ghi Đ, sai ghi S :
a) 2m 45cm = 2,45m
D. 0,5
c) 1m29dm2 = 1,09 m2
b) 6 tấn 8 kg = 608 kg
d) 3000 m2 = 3 ha
Câu 5: (1 điểm) Một ban công hình vuông có chu vi 36,24m. Hỏi cạnh của ban công là bao
nhiêu?
A. 9,6m
B. 8,2m
C.3,6m
D. 9,06m
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 254,3 – 168,75
………………………………
………………………………
………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết :
b) 25,04 + 3,5 6
………………………………
………………………………
………………………………
X x 35 = 97,2 – 4,7
X : 2,5 = 43,67 + 21,23
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...........................................................................................................................
Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
Giải:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
................................................................................................................
Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Trên mảnh đất đó người ta lấy 180m2 diện tích đất để xây nhà. Hỏi diện tích đất để xây
nhà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất.
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
....................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 5
Năm học: 2022 – 2023
TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
Đáp án
B
C
A
Câu 4: (1 điểm) Viết đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm
a) Đ
c) Đ
b) S
d) S
TỰ LUẬN:
5
D
Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a. 85,55
b. 28,60
Câu 2: (1 điểm)
X x 35 = 150,2 – 27,7
X : 7,5 = 43,67 + 21,23
X x 35 = 122,5 (0,25đ)
X : 7,5 = 64,9
(0,25đ)
X
= 122,5 : 35
X
= 64,9 x 2,5
X
= 3,5
(0,25đ)
X
= 162,25
(0,25đ)
Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
Số học sinh nam là:
12 +8 = 20 (HS)
Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
20 : 32 = 0,625
= 62,5%
Đáp số: 62,5%
Câu 4: (1,5 điểm)
Chiều dài mảnh đất là:
20 x 3 = 60 (m)
(0,5 điểm)
Diện tích mảnh đất là:
60 x 20 = 1200 (m2) (0,5 điểm)
Tỉ số phần trăm diện tích đất để xây nhà và diện tích của mảnh đất là:
180 : 1200 = 0,15 = 15%
(0,5 đ)
Đáp số: 15%
Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
= 37,8 x (42,25 + 56,75 + 1)
= 37,8 x 100
= 3780
Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
TOAN
Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24
SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39
SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30
SGV LS VA DL 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21
SGV LSDL 7 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13
SGV TIENG ANH 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05
SGK KHTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54
SGV HĐTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49
SGV GDCD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38
SGV VĂN 6 TẬP 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30
SGV MĨ THUẬT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19
SGV LS VÀ ĐL
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12
Âm nhạc 6 -CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02
SGV TOÁN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57
SGV TIN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46
SGV GDTC 6 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32
SGV Am nhac 7 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19
SGV KHTN 7 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00
SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52
SGV Toan 7 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44
SGV KHTN 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35
ânhc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27
mth
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19
ngữ văn 9t1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11
mt 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02
nv9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52
SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40
SGV GDTC 7 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22
SGV Tin học 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14
SGV Âm nhạc 7
Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07
SGV Ngữ văn 7 tập 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59
SGV Ngữ văn tập 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53
SGV HDTNHN 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46
SGV Ngữ văn 7 tập 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45
SGV Công nghệ 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41
SGV Toán 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41
SGV TIENG ANH 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39
SGV LS VA DL 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03
SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52
SGV TIN HOC 6 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43
SGV TOAN 6KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42
SGV GDCD 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30
SGV Âm nhạc 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23
am nhac
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13
khtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06
SGV Tin học 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56
lsdl
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47
gdcd
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41
cong nghe
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36
SGV Am nhac 7 CTST (1)
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17
SGV HDTN 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11
SGV Cong nghe 7 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05
SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53
SGV Am nhac 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45
SGV Cong nghe 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37
SGV GDCD 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29
SGV GDTC CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23
SGV Hoat dong TNHN 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12
SGV Mi thuat 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03
SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55
SGV KHTN 6
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48
SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40
SGV Ngu van 7 tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30
SGV LS&DL 7 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22
SGV HDTN 7 CTST ban 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14
SGV Tin hoc 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10
SGV Mi thuat 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03
SGV Mi thuat 7 CTST ban 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45
SGV Mi thuat 7 CTST ban 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38
SGV Ngu van 7 tap 2 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32
ngữ văn 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20
lich su
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11
âm nhạc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04
toan 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58
tin hoc 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49
sach gv lop 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40
công nghệ 9
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38
SGV Tin hoc 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27
SGV Toan 6 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17
đ đ 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49
ta 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46
tv4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11
toan
Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03
lsdl
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53
kh4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43
th4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29
hđtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21
mt 4
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09
am nhac
Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02
đ đ 3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53
hđtn
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42
mthuat
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34
toan
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19
th3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07
nvt2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59
ngv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43
th3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35
tv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27
MT 1- CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17
HĐTN 1 - CTSYT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07
đ33
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59
mtt
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47
tv3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39
đ33
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21
TNXH 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14
TOÁN 1 CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06
TV 1T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56
TIẾNG VIỆT 2 T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48
SGV Tieng Anh 1 Family and fr...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41
MT 2 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38
TOÁN 2 - CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29
HĐTN 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21
SGV DAO DUC 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09
SGV GDTC 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03
SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41
Khoa học 4 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33
SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29
Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21
SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11
SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03
SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53
SGV Công nghệ 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43
SGV HĐTN 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32
SGV TNXH3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24
TIẾNG VIỆT 3 T2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05
SGV Toán 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55
SGV GDTC 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49
SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41
SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34
SGV Toán 2 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26
SGV Tiếng Anh 2 KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20
Âm nhạc 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11
Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03
Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53
Tiếng Anh 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45
Mĩ thuật 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37
Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27
Đạo đức 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18
Giáo dục thể chất 2 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10
Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58
SGV Toán 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52
SGV Âm nhạc 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45
SGV HĐTN 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37
SGV TNXH 1 KNTTCS
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30
GDTC 1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05
HDDTN
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49
TNXH
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28
MT1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19
sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11
TH2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01
CDD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53
TIN HỌC 3
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45
TV3 T2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35
TV 3 T1
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27
SGV HDTN 3 CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16
SGV GDTC 3 (1) CD
Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06
DAO DUC 3 CD (1)
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58
SGV Toan 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49
SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40
SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32
SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24
SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16
SGV Giao duc the chat 4 Bo C...
Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08
SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28
SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18
ta 2
Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46
tnxh
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36
đ đ
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27
gdtc
Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21
SGV TOÁN 7
Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48
NGỮ VƯN 6 T1 - CTST
Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22
HĐTN6 - KNTT
Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41
HĐHN 7 - CTST
Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28
HĐTN 7 - CD
Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59





