TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Z7110256731385_508dff03b4375d112f0de1fda5d1ba8e.jpg Z6529110784221_d5d218db178f3b7e2742210b409061f0.jpg Z6529110764029_acc321c74aab87e4ce0c24fb51bb4d8f.jpg Z6529110757886_0724cab38de1269aca96b876e2f53ec2.jpg Z6529110754867_826c5f8c868ca39bdbbe8ffdb0ca3817.jpg Z6529110775265_159b4442a856f516a14cddc056b41bea.jpg 1410.jpg Z5361692352082_bd65fb62d8556576b0bcfea236990c70.jpg Z5361692312543_e7bc4295f7226ffd43c68510ce5b27e3.jpg Z5361692312542_9b5e19bcba43c5e0a462e221203cb887.jpg Z5361692305790_aa9bb678e4f7d0c6bf8b3ee0273fcc7b.jpg Z5361692240926_65eea4a86099e8980d7e3413880c0a30.jpg 12345.jpg 123456.jpg 1234.jpg 123.jpg Z5098717863257_f587fa009a5aad45bd359c6c7497b02c.jpg

GỐC ÔN THI VÀO 10

KIẾN THỨC THÚ VỊ

Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Luyến
Ngày gửi: 17h:56' 15-09-2024
Dung lượng: 325.5 KB
Số lượt tải: 1579
Số lượt thích: 0 người
Trường TH: ……………………
Thứ ……. ngày…. tháng .... năm 2023
Họ và tên: ...........................................
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 2/....
Môn: TOÁN (Thời gian 40 phút )
ĐIỂM
Giáo viên coi thi
Giáo viên chấm bài

I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)
a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92

B. 38

C. 82

D. 26

b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69                

B. 24                   

 C. 25                

D. 74

Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg

B. 28kg

C. 91kg

D. 19kg

b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ            
giờ

B. 13 giờ              

C. 14 giờ                   D. 15

Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/

50 cm = …..dm
A. 50 dm

B. 5dm

C. 55dm

D . 45dm

b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l            
B. 64 l                
Câu 4 : (M1) (1 điểm)

C. 66 l

a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

D. 74 l

II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17

51 – 19

…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25

35 + 18

b/

42 + 8

66 - 16

Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.

…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55

+5

- 15

Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….

Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2021- 2022
Đáp án : Môn Toán - lớp 2
Phần 1: 4 điểm (mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: a.
B. 38
b. C. 25
Câu 2: a.

A. 10kg

b. C. 13 giờ

Câu 3 : a.

B. 5dm

b. A. 54 l

Câu 4 : a.

C. 3

b. C. 3

Phần 2: 6 điểm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm) làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
54 + 17
51 - 19

Câu 6 : Điền dấu >,<, = ( 1 điểm)
a/ 70 - 25 <

35 + 18

b/

42 + 8 = 66 - 16

Câu 7: Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây ( 1 điểm)
- Nhóm thứ nhất: Nam, Việt, Mi ( 0,5 điểm)
- Nhóm thứ hai: Rô bốt, Mi, Mai ( 0,5 điểm)
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm) ( Mỗi số HS điền đúng được 0,5
điểm)

55

+5

60

- 15

45

Câu 9 : Tính độ dài đường gấp khúc ABCD ( 1 điểm)
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (0.25 điểm)
5 + 4 + 4 = 13 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 13 cm
(0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm )

Bài giải
Cả hai cây tre có số đốt là: (0.25 điểm)
43 +50 = 93 (đốt tre) (0,5 điểm)
Đáp số: 93 đốt tre (0,25 điểm)

TRƯỜNG TH ...................................

Thứ ….. ngày….tháng ….. năm 2023

Họ và tên:……………………………….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Lớp 2/…………………………………..

NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán ( Thời gian: 35 phút)

Điểm:

Nhận xét:

Giáo viên coi thi: (kí tên)
1.

2.

Giáo viên chấm thi: (kí tên)
1.

2.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:
Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
 Em đi học lúc 7 giờ.
 Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
 Cho các điểm sau:

A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
 B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
 C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm). 
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?
Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.


Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
--------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2.
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:Câu 1: (1 điểm): ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, Số liền trước số: 66 là: A. 65
b, Số liền sau của số: 45 là: C.46
Câu 2: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a, a, Kết quả của phép tính 32 + 8 =
là : B. 40
b, , Hiệu của 42 - 12 = ? 
là C. 30
Câu 3: ( 1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
B. 20
Câu 4: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
 Em đi học lúc 7 giờ. Đ
 Em đi học lúc 19 giờ. S
Câu 5: (1 điểm): Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Đặt tính rồi tính:
47 + 25 = 72 (0,5 điểm)
70 - 32 = 38 (0,5 điểm)
Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. Một ngày có 24 giờ. (0,5 điểm)
b. 8 giờ tối hay còn gọi 20 giờ. (0,5 điểm)
Câu 8: (1,0 điểm):

Câu 9: (2 điểm):
Bài giải
Việt có số viên bi là: (0,5 điểm)
39 + 4 = 43 ( viên )  (1 điểm)
Đáp số: 43 viên bi  (0,5 điểm)
…………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT ….................................................

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………

Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………

ĐIỂM

A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:
A. số bị trừ

B. số trừ

C. hiệu

D. tổng

C. 290

D. 29

Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209

B. 902

Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B

A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng

B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng

C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng

D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng

D

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ đúng

B. 7 giờ 12 phút

C. 7 giờ đúng

D. 12 giờ 7 phút

Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24

B. 10;24;25;40

C. 10;25;24;40

D. 40;25;24;10

Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

Thứ hai

THÁNG 6

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3

B. ngày 9

C. ngày 11

Bài 7:  Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10

B. 20

C. 30

D. ngày 17

D. 60 l
> 20
D. 40

B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42

65 + 9

78 – 32

93 – 56

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. Phần trắc nghiệm:
Bài

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

D

B

C

B

D

B

B

Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

B. Phần tự luận:
Bài 9: (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
34 + 42

65 + 9

 34



42
76

65

78 – 32


9
74

93 – 56

78



32
46

93
56
37

Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Con chó cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25 điểm)
2 + 15 = 17 ( kg)

(0,5 điểm)

Đáp số : 17 kg ( 0,25 điểm)
( Lưu ý: học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)
………………….Hết………………….

PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024

Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………

Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………

ĐIỂM

A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65

B. 56

C. 55

D. 66

C. 22 giờ

D. 24 giờ

Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ

B. 20 giờ

Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy

B. chủ nhật

C. thứ hai

D. thứ ba

Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34

B. 21

C. 56

D. 62

Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng

B. số bị trừ

C. số trừ

D. tổng

Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18

A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12

b. 13cm – 8cm = 5cm

c. 34kg – 12kg = 12kg

d. 13cm – 8

= 5cm

B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15

56 + 17

78 – 32

72 – 56

Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM

Câu
Đáp án
Điểm

Câu 1
B
1

Câu 2
D
1

Câu 3
D
1

Câu 4
A
1

Câu 5
A
1

Câu 6
C
1

Câu 7
B
1

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm - Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm)
a. 34kg – 12kg = 12

S

b. 13cm – 8cm = 5cm

Đ

c. 34kg – 12kg = 12kg

Đ

d. 13cm – 8

S

= 5cm

B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm - Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm)
31 + 15

56 + 17

78 – 32

72 – 56

31

56

78

72

15

17

32

56

46

73

46

16

Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số quả trứng mẹ còn lại là :

(0,25 điểm)

55 – 30 = 25 ( quả trứng)

(0,5 điểm)

Đáp số : 25 quả trứng ( 0,25 điểm)
(Lưu ý: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm.)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
ĐIỂM
GV CHẤM
GV COI
….………………………
….………………………
….………………………
….………………………
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..

….………………………………………………………

I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12

B. 36

C. 63

D. 25

C. 29 ngày

D. 30 ngày

C. 50

D. 51

Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày

B. 8 ngày

Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48

B. 49

Câu 4: Hình bên có mấy điểm?
A

B

A. 1

C

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

THÁNG 4

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày

B. 29 ngày

C. 30 ngày

D. 31 ngày

Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74

B. 47

Câu 7: Số cần điền vào ô trống là: 87cm E. 40cm

F. 50cm

C. 54

D. 67
= 17cm

G. 60cm

H. 70cm

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/

34
8
42





b/



34
3
64



c/



84
6
78



d/

84
67
24





II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..

b/ 78 l – 52 l =…. ..

Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM:

Câu
Đáp án
Điểm

1
C
1,0

2
A
1,0

3
C
1,0

4
C
1,0

5
C
1,0

6
B
1,0

7
D
1,0

Câu 8: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a/

34
8
42





b/
Đ



34
3
64



c/
S



84
6
78



d/
Đ

84
67
24





S

II. TỰ LUẬN
Câu 9: (1 điểm- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
a) 36 kg + 25 kg = 61 kg
b) 78 l – 52 l = 26 l
Câu 10: (1 điểm)

Bài giải
Số con gà trống có là:
(0,25 điểm)
Hoặc: Gà trống có số con là:
9 + 8 = 17 (con)
(0,5 điểm)
Đáp số : 17 con gà trống (0,25 điểm)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Họ và tên: ....................................…………..
Thời gian làm bài: …. phút
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….
NHẬN XÉT CỦA GV
….………………………………………………………..
….………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT …………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..

A.TRẮC NGHIỆM

Tên: …………………………………………

Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10

B. 19

C. 90

D. 99

B. Năm mươi năm

C. Lăm mươi năm D. Năm năm

Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm

Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:
A. số bị trừ

B. số trừ

C. hiệu

A. điểm

B. đường gấp khúc MNPQ

C. đường cong

D. đường thẳng MNPQ

D. tổng
M
N

Q

P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

THÁNG 9

Thứ bảy Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba

B. thứ tư

Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

C. thứ năm

D. thứ sáu

12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5

A. 12 giờ đúng

B. 10 giờ 12 phút

C. 10 giờ đúng

D. 12 giờ 10 phút

Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:
A. 80kg
Bài 8:

B. 85kg

26 + 17

A. >

C. 58kg

D. 95kg

27 + 16. Dấu thích hợp để điền vào ô trống là:
B. <

C. =

D. +

B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính.
90 – 56

36 + 45

23 + 34

78 - 23

Bài 10: Mai cân nặng 25kg. Mi nặng hơn Mai 9kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki–lô–
gam?
Bài giải

PHÒNG GD&ĐT ………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………
Họ và tên: ....................................…………..
Lớp: …....… Phòng thi:……… SBD:………
ĐIỂM

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
- LỚP 2
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
Thời gian làm bài: … phút
Ngày kiểm tra: …../ ……/ 20….

GV CHẤM
….………………………

GV COI
….………………………

….………………………

….………………………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số bé nhất trong dãy số: 45; 42; 49; 44, là:
A. 45

B. 42

C. 49

D. 44

Bài 2: Trong phép trừ 35 - 16 = 19, số 19 được gọi là:
A. số bị trừ

B. số trừ

C. hiệu

D. tổng

C. 8 ngày

D. 9 ngày

Bài 3: Một tuần lễ có mấy ngày?
A. 6 ngày

B. 7 ngày

Bài 4: Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn thẳng?

A. 1 đoạn thẳng

B. 2 đoạn thẳng

C. 3 đoạn thẳng

D. 4 đoạn thẳng

Bài 5: Trong các hình sau, hình nào là hình tứ giác:
A.

B.

C.

D.

Bài 6: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính: 35 + 17 ....… 52,
là:

A. >

B. <

C. =

D.

Bài 7: Số liền sau của số tròn chục bé nhất là:
A. 9
B. 10
C. 11

D. 90

Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. 20cm + 30cm = 50

b. 20

+

+ 30cm = 50cm

c. 20cm + 30cm = 50cm

d. 20cm + 30

= 50cm

B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính:
23 + 17

46 + 25

64 - 36

55 - 17

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

….……………….

Bài 10: Trên bờ có 18 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 15 con vịt. Hỏi dưới ao
có bao nhiêu con vịt?
Bài giải
….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………..................................................................................................................................
........
Bài 11: Đàn vịt có 100 con. Có 38 con vịt bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt trên bờ?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
C. Phần trắc nghiệm:
Bài

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

B

C

B

C

B

C

C

Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
a. 20cm + 30cm = 50

S

b. 20

+ 30cm = 50cm

c. 20cm + 30cm = 50cm

Đ

d. 20cm + 30

= 50cm

S
S

D. Phần tự luận:
Bài 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm - Đúng mỗi ý được 0,25 điểm)
23 + 17 = 40

46 + 25 = 71

64 - 36 = 28

Bài 10: (1 điểm)
Bài giải
Dưới ao có số con vịt là:

(0,25 điểm)

8 + 5 = 13 (con vịt)

(0,5 điểm)

Đáp số: 13 con vịt

(0,25 điểm)

(Lưu ý: HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
*Khoanh tròn vào đáp án đúng:

55 - 17 = 38

Bài 1: Số 55 đọc là:
A. năm mươi lăm

B. năm mươi năm

C. lăm mươi năm

D. năm lăm

Bài 2: Trong phép tính 47 – 32 = 15, số 32 gọi là:
A.Số bị trừ

B. Số trừ

C. Hiệu

D. Số hạng

Bài 3: Số bé nhất trong dãy số: 36; 63; 68; 86 là số.
A. 68

B. 63

C.86

D. 36.

Bài 4: Một ngày có bao nhiêu giờ?
A. 12 giờ

B. 24 giờ

C. 20 giờ

D. 36 giờ

C. 34

D. 33

Bài 5: Hình bên có mấy hình tứ giác ?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Bài 6: Hiệu của 78 và 46 là:
A. 32

B. 22

Bài 7: Tổng của 34 và 28 là:
A. 52

B. 62

C. 53

D. 63

Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
A. 19 kg + 25 kg = 34 kg

B. 68 l – 35 l = 33 l

C. 19 kg + 25 kg = 44 kg

C. 68 l – 35 l = 23 l

B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
25 + 38

43 + 7

63 – 28

81 – 3

…………………..

……………………

………………….

………………

…………………..

…………………..

…………………..

………………

………………….

…………………..

…………………..

……………….

Bài 10: Lớp 2A có 40 bạn, trong đó số bạn nữ là 17 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn
nam?
Bài giải:
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………
-----------------------------------Hết-----------------------------

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
A. TRẮC NGHIỆM

B. TỰ LUẬN

Bài 1: (1 điểm) A. năm mươi lăm

Bài 9: ( 1điểm- đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)

Bài 2: (1 điểm) B. số trừ



Bài 3: (1 điểm) D. 36
Bài 4: (1 điểm) B. 24 giờ

25
38



63

Bài 5: (1 điểm) C. 3

43
7



50

63
28



35
Bài giải:

Bài 7: ( 1 điểm) B. 62

Số bạn nữ lớp 2A có là: (0,25)

Bài 8: (1 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm
S

B.

S

3
78

Bài 10 (1 điểm)

Bài 6: (1 điểm) A. 32

A.

81

C.

Đ

D.

S

15 + 8 = 23 (bạn) (0,5)
Đáp số : 23 bạn nữ (0,25)
(HS có lời giải khác đúng vẫn ghi điểm)

Đề 1
I . TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1) (1 điểm)

a/ Tổng của 32 và 6 là:
A. 92

B. 38

C. 82

D. 26

b/ Hiệu của 47 và 22 là:
A. 69                

B. 24                   

 C. 25                

D. 74

Câu 2: (M2) (1 điểm)
a/ Tính kết quả của phép tính sau 19kg - 9 kg = ….kg
A. 10kg

B. 28kg

C. 91kg

D. 19kg

b/ 1 giờ chiều hay còn gọi là .....
A. 12 giờ            
giờ

B. 13 giờ              

C. 14 giờ                   D. 15

Câu 3: (M3) (1 điểm) Số
a/

50 cm = …..dm
A. 50 dm

B. 5dm

C. 55dm

D . 45dm

b/ Chọn kết quả đúng 40 l + 20 l - 6 l =
A. 54 l            
B. 64 l                
Câu 4 : (M1) (1 điểm)

C. 66 l

D. 74 l

a/ Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

b/ Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN : 6 điểm .
Câu 5: (M1) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính :
54 + 17

51 – 19

…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
Câu 6: (M3) ( 1 điểm): Điền dấu >, <, =
a/ 70 - 25

35 + 18

b/

42 + 8

66 - 16

Câu 7: (M2) ( 1 điểm) Kể tên các nhóm bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 8: (M 2 ) ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống.
55

+5

- 15

Bài 9:( M2) ( 1 điểm). Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10 (M1 ) ( 1 điểm)
Anh Khoai đốn được hai cây tre. Cây thứ nhất có 43 đốt, cây thứ hai có 50 đốt. Hỏi
hai cây tre có tất cả bao nhiêu đốt tre?
Bài
.....................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................
Đề 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái A, B, C trước câu trả lời đúng trong câu 1, câu 2, câu 3, câu 5
sau:

Câu 1: (1 điểm):
a, Số liền trước số: 66 là:
A. 65
B. 66
C. 67
b, Số liền sau của số: 45 là:
A. 43
B. 44
C. 46
Câu 2: (1 điểm)
a, Kết quả của phép tính 32 + 8 = ?
A. 30
B. 40
C. 50
b, Hiệu của 42 - 12 = ?
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 3: (1 điểm) Một phép cộng có tổng là 30, số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ
hai là:
A. 10
B. 20
C. 30
Câu 4: (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
 Em đi học lúc 7 giờ.
Em đi học lúc 19 giờ.
Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
 Cho các điểm sau:

A. Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
 B. Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
 C. Ba điểm A, O, B là ba điểm thẳng hàng
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 6: (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
47 + 25
70 – 32
………..
………...
………..
………...
………..
………..
Câu 7: (1 điểm). 
a. Một ngày có................ giờ?
b. 8 giờ tối hay còn gọi ............. giờ?


Câu 8: (1 điểm). Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.

Câu 9: (2 điểm) Bài toán:
Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên
bi ?
Bài giải
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 10: Nam có một số viên bi. Nam cho Bình 2 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau.
Hỏi lúc đầu Nam hơn Bình mấy viên bi?
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện
a) 36 + 28 + 14 + 22
= ................................................................................................................................
....................................................................................................................................
..........................................................................................................................
b) 48 – 58 + 68 – 38 =
...........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..................................................................................................................................
c) 67+ 59 – 37 =
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................
d) 23 – 7 – 6 =
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Câu 13: Đồng hồ chỉ ................giờ
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5

Đề 3:
B. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Trong phép tính 8 – 5 = 3, số 3 gọi là:

A. số bị trừ

B. số trừ

C. hiệu

D. tổng

C. 290

D. 29

Bài 2: Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 209

B. 902

Bài 3: Trong hình bên:
A
C
B

D

A. 3 điểm: A,B,C thẳng hàng

B. 3 điểm: A,C,D thẳng hàng

C. 3 điểm: A,B,D thẳng hàng

D. 3 điểm: B,C,D thẳng hàng

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. 12 giờ đúng

D. 7 giờ 12 phút

C. 7 giờ đúng

D. 12 giờ 7 phút

Bài 5: Dãy số viết thứ tự bé đến lớn là:
A. 10;40;25;24

B. 10;24;25;40

C. 10;25;24;40

D. 40;25;24;10

Bài 6: Xem tờ lịch tháng 6 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai

THÁNG 6

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Nếu thứ sáu tuần này là ngày 10 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày nào?
A. ngày 3

B. ngày 9

C. ngày 11

D. ngày 17

Bài 7:  Kết quả của phép tính 50 l + 20 l - 30 l, là:
A. 30 l
B. 40 l
C. 50 l
Bài 8: Số tròn chục thích hợp để điền vào ô trống là: 35 >
A. 10

B. 20

C. 30

D. 60 l
> 20
D. 40

B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 9: Đặt tính rồi tính
34 + 42

65 + 9

78 – 32

93 – 56

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Con gà cân nặng 2 kg, con chó cân nặng hơn con gà 15 kg. Hỏi con chó cân
nặng bao nhiêu kg?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 11: Mẹ em trồng rau. Nếu mẹ trồng thêm 6 hàng rau nữa thì mẹ trồng được 34
hàng rau. Hỏi mẹ em đã trồng được bao nhiêu cây rau?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Đề 4:
A. TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 65

B. 56

C. 55

D. 66

C. 22 giờ

D. 24 giờ

Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 12 giờ

B. 20 giờ

Câu 3: Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy?
A. thứ bảy

B. chủ nhật

C. thứ hai

D. thứ ba

Câu 4: Số nào dưới đây lớn hơn 23 và bé hơn 45 là :
A. 34

B. 21

C. 56

D. 62

Câu 5: Trong phép tính: 10 + 20 = 30, số 10 được gọi là :
A. số hạng

B. số bị trừ

C. số trừ

D. tổng

Câu 6: Hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 43 – 16 … 19 + 18
I. >

J. <

K. =

L. +

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 34kg – 12kg = 12

b. 13cm – 8cm = 5cm

c. 34kg – 12kg = 12kg

d. 13cm – 8

= 5cm

B. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
31 + 15

56 + 17

78 – 32

72 – 56

Câu 10: Mẹ mua về 55 quả trứng, mẹ biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả trứng?
Bài giải

Câu 11: Quyển sách dày 8 chục trang. Em đã đọc 48 trang. Hỏi quyển sách đó còn bao
nhiêu trang em chưa đọc?

Câu 12 : Với 3 số 34, 8, 42 em hãy lập 4 phép tính đúng.

Đề 5:
II. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số 12; 36; 63; 25 là:
A. 12

B. 36

C. 63

D. 25

C. 29 ngày

D. 30 ngày

C. 50

D. 51

Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 7 ngày

B. 8 ngày

Câu 3: Số liền sau của số 49 là :
A. 48

B. 49

Câu 4: Hình bên có mấy điểm?

A

B

A. 1

C

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

THÁNG 4

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứ bảy

Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
A. 28 ngày

B. 29 ngày

C. 30 ngày

D. 31 ngày

Tháng 4 có........ ngày thứ hai đó là cá ngày......................................................
Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 23 - 10 là :
A. 74

B. 47

C. 54

Câu 7: a) Số cần điền vào ô trống là: 87cm M. 40cm

N. 50cm

= 17cm
O. 60cm

b) Số cần điền vào ô trống là: 37cm
A. 30cm

D. 67

+

P. 70cm
= 5 dm

B. 3cm

C. 3 dm

D. 13cm

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/

34
8
42





b/



34
3
64



c/



84
6
78



d/

84
67
24





II. TỰ LUẬN: (2 điểm)
Câu 9: Tính
a/ 36 kg + 25 kg = …..

b/ 78 l – 52 l =…. ..

Câu 10: Một đàn gà có 9 con gà mái, số gà trống nhiều hơn số gà mái là 8 con. Hỏi đàn
gà có bao nhiêu con gà trống?
Bài giải:

Câu 11
Trên xe khách có 35 hành khách. Tới bến xe A có 3 hành khách xuống xe và 5 hành
khách lên xe. Hỏi sau khi rời bến A trên xe khách có bao nhiêu hành khách?

Đề 6:
A.TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10

B. 19

C. 90

D. 99

B. Năm mươi năm

C. Lăm mươi năm D. Năm năm

Bài 2: Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm

Bài 3: Trong phép tính 58 – 19 = 39, số 19 gọi là:

C. số bị
trừ

D. số trừ

C. hiệu

B. điểm

B. đường gấp khúc MNPQ

C. đường cong

D. đường thẳng MNPQ

D. tổng

M
N

Q

P
Bài 4: Đọc tên hình vẽ sau :
Bài 5: Xem tờ lịch tháng 9 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai Thứ ba
Thứ tư Thứ năm Thứ sáu

THÁNG 9

Thứ bảy Chủ nhật

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Ngày Quốc khánh Việt Nam 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. thứ ba

B. thứ tư

C. thứ năm

D. thứ sáu

Tháng 9 có.......... ngày chủ nhật đó là những ngày ........................................................
Bài 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
12
11
1
10
2
9
3
8
4
7 6 5

A. 12 giờ đúng

B. 10 giờ 12 phút

C. 10 giờ đúng

D. 12 giờ 10 phút

Bài 7: Kết quả của phép tính 52kg + 13kg + 20kg là:

A. 80kg
B...
 
Gửi ý kiến

SÁCH GIÁO VIÊN  (199 bài)
Thumbnail

TOAN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24

Thumbnail

SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39

Thumbnail

SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21

Thumbnail

SGV LSDL 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05

Thumbnail

SGK KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54

Thumbnail

SGV HĐTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49

Thumbnail

SGV GDCD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38

Thumbnail

SGV VĂN 6 TẬP 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30

Thumbnail

SGV MĨ THUẬT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19

Thumbnail

SGV LS VÀ ĐL

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12

Thumbnail

Âm nhạc 6 -CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02

Thumbnail

SGV TOÁN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57

Thumbnail

SGV TIN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46

Thumbnail

SGV GDTC 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32

Thumbnail

SGV Am nhac 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19

Thumbnail

SGV KHTN 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52

Thumbnail

SGV Toan 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44

Thumbnail

SGV KHTN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35

Thumbnail

ânhc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27

Thumbnail

mth

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19

Thumbnail

ngữ văn 9t1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11

Thumbnail

mt 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02

Thumbnail

nv9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40

Thumbnail

SGV GDTC 7 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22

Thumbnail

SGV Tin học 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14

Thumbnail

SGV Âm nhạc 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59

Thumbnail

SGV Ngữ văn tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53

Thumbnail

SGV HDTNHN 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45

Thumbnail

SGV Công nghệ 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV Toán 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03

Thumbnail

SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52

Thumbnail

SGV TIN HOC 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43

Thumbnail

SGV TOAN 6KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42

Thumbnail

SGV GDCD 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30

Thumbnail

SGV Âm nhạc 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13

Thumbnail

khtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06

Thumbnail

SGV Tin học 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47

Thumbnail

gdcd

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41

Thumbnail

cong nghe

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36

Thumbnail

SGV Am nhac 7 CTST (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11

Thumbnail

SGV Cong nghe 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53

Thumbnail

SGV Am nhac 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45

Thumbnail

SGV Cong nghe 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37

Thumbnail

SGV GDCD 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29

Thumbnail

SGV GDTC CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23

Thumbnail

SGV Hoat dong TNHN 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12

Thumbnail

SGV Mi thuat 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55

Thumbnail

SGV KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30

Thumbnail

SGV LS&DL 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32

Thumbnail

ngữ văn 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20

Thumbnail

lich su

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11

Thumbnail

âm nhạc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04

Thumbnail

toan 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58

Thumbnail

tin hoc 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49

Thumbnail

sach gv lop 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40

Thumbnail

công nghệ 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27

Thumbnail

SGV Toan 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17

Thumbnail

đ đ 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49

Thumbnail

ta 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46

Thumbnail

tv4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53

Thumbnail

kh4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43

Thumbnail

th4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21

Thumbnail

mt 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02

Thumbnail

đ đ 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42

Thumbnail

mthuat

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07

Thumbnail

nvt2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59

Thumbnail

ngv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27

Thumbnail

MT 1- CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17

Thumbnail

HĐTN 1 - CTSYT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59

Thumbnail

mtt

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21

Thumbnail

TNXH 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14

Thumbnail

TOÁN 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06

Thumbnail

TV 1T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 2 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48

Thumbnail

SGV Tieng Anh 1 Family and fr...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41

Thumbnail

MT 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38

Thumbnail

TOÁN 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29

Thumbnail

HĐTN 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21

Thumbnail

SGV DAO DUC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09

Thumbnail

SGV GDTC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41

Thumbnail

Khoa học 4 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33

Thumbnail

SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29

Thumbnail

Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21

Thumbnail

SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11

Thumbnail

SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03

Thumbnail

SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53

Thumbnail

SGV Công nghệ 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43

Thumbnail

SGV HĐTN 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32

Thumbnail

SGV TNXH3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05

Thumbnail

SGV Toán 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55

Thumbnail

SGV GDTC 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41

Thumbnail

SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34

Thumbnail

SGV Toán 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26

Thumbnail

SGV Tiếng Anh 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20

Thumbnail

Âm nhạc 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11

Thumbnail

Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03

Thumbnail

Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53

Thumbnail

Tiếng Anh 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45

Thumbnail

Mĩ thuật 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37

Thumbnail

Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27

Thumbnail

Đạo đức 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18

Thumbnail

Giáo dục thể chất 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10

Thumbnail

Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58

Thumbnail

SGV Toán 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52

Thumbnail

SGV Âm nhạc 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45

Thumbnail

SGV HĐTN 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37

Thumbnail

SGV TNXH 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30

Thumbnail

GDTC 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05

Thumbnail

HDDTN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49

Thumbnail

TNXH

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28

Thumbnail

MT1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19

Thumbnail

sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11

Thumbnail

TH2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01

Thumbnail

CDD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53

Thumbnail

TIN HỌC 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45

Thumbnail

TV3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35

Thumbnail

TV 3 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27

Thumbnail

SGV HDTN 3 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16

Thumbnail

SGV GDTC 3 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06

Thumbnail

DAO DUC 3 CD (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58

Thumbnail

SGV Toan 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49

Thumbnail

SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40

Thumbnail

SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32

Thumbnail

SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24

Thumbnail

SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16

Thumbnail

SGV Giao duc the chat 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08

Thumbnail

SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28

Thumbnail

SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18

Thumbnail

ta 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36

Thumbnail

đ đ

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21

Thumbnail

SGV TOÁN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48

Thumbnail

NGỮ VƯN 6 T1 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22

Thumbnail

HĐTN6 - KNTT

Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41

Thumbnail

HĐHN 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28

Thumbnail

HĐTN 7 - CD

Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59

Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TH & THCS PHIÊNG LUÔNG - SƠN LA!