TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Z7110256731385_508dff03b4375d112f0de1fda5d1ba8e.jpg Z6529110784221_d5d218db178f3b7e2742210b409061f0.jpg Z6529110764029_acc321c74aab87e4ce0c24fb51bb4d8f.jpg Z6529110757886_0724cab38de1269aca96b876e2f53ec2.jpg Z6529110754867_826c5f8c868ca39bdbbe8ffdb0ca3817.jpg Z6529110775265_159b4442a856f516a14cddc056b41bea.jpg 1410.jpg Z5361692352082_bd65fb62d8556576b0bcfea236990c70.jpg Z5361692312543_e7bc4295f7226ffd43c68510ce5b27e3.jpg Z5361692312542_9b5e19bcba43c5e0a462e221203cb887.jpg Z5361692305790_aa9bb678e4f7d0c6bf8b3ee0273fcc7b.jpg Z5361692240926_65eea4a86099e8980d7e3413880c0a30.jpg 12345.jpg 123456.jpg 1234.jpg 123.jpg Z5098717863257_f587fa009a5aad45bd359c6c7497b02c.jpg

GỐC ÔN THI VÀO 10

KIẾN THỨC THÚ VỊ

💕💕Dành 30 phút mỗi ngày để đọc – đầu tư nhỏ, lợi ích lớn💕Gia đình đọc sách – xã hội vững mạnh💕

Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú

Đề ôn thi GK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: loigiaihay
Người gửi: nguyễn thanh tâm
Ngày gửi: 14h:00' 11-03-2024
Dung lượng: 583.1 KB
Số lượt tải: 953
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 1 MÔN: TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.
1. A. ship

B. bicycle

C. dish

D. taxi

2. A. hole

B. cold

C. motorbike

D. bowl

3. A. hand

B. traffic

C. cancel

D. park

II. Circle the word with a different stress pattern from the others.
4. A. discuss

B. traffic

C. water

D. winter

5. A. prepare

B. relax

C. produce

D. summer

III. Choose the best answer.
6. They often choose
A. slower

cars with bigger engines to get higher speed.
B. faster

C. smaller

7. The underground in Japan is much
A. slow
8. What

B. quick

than taxis or buses.
C. quicker

D. more quick

did you use to play when you were six years old?

A. toy

B. card

9. There should be a
A. speed
10. Let's

D. worse

C. ball

D. game

limit in the playground to prevent accidents.
B. time

C. engine

D. cost

a look at the film section of the paper.

A. do

B. use

C. spend

11. The main character

in love with a poor man in the countryside.

A. has

B. makes

12. The film

an exciting story about murder or crime.

A. holds

B. reports

13. The festival is
A. taken

D. take

C. falls
C. tells

D. interests
D. watches

every year at the end of October.
B. held

14. Festival of lights is a

C. made

D. done

festival in India.

A. religion

B. culture

C. nation

15. People

the festival by throwing water to wish everyone happiness.

A. celebrate

B. have

C. organize

D. religious
D. complete

IV. Write the correct form of the word given.
16. A man in a silver sports car

into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection

yesterday. (CRASH)
17. Traffic accidents can be

if people obey the rules. (PREVENT)

18. He was still

when I saw him at 11 o'clock yesterday evening. (WAKE)

19. A crazy cat and a
20. How many

dog help him to find his parents. (FRIEND)
are there in the program tonight? (PERFORM)

V. Read the passage and choose the best answer to complete each blank.
Traffic jams in Viet Nam frequently (21)

place in big cities, such as Ha Noi and Ho Chi Minh

City.
There is no fixed rule for the time a traffic jam to happen. But it is worst (22)

the rush hour when

everyone is in a hurry to get to work or come back home. Apart from peak hours, the time between 9 a.m. to
10 a.m. and between 3 p.m. to 4 p.m. also witnesses long lines of vehicles, mainly motorbikes. (23)
it rains, the traffic jam gets more terrible. Taxis are extremely hard to catch or wave during the downpour.
(24)

, the most annoying thing about the traffic jam is the way people react to it. Most road users

ride their motorbikes on the pavement rather than (25)

calmly. Moreover, they constantly use

their horns to hasten riders in the front, even shouting at them from time to time.
21. A. take

B. takes

C. took

D. are taking

22. A. at

B. on

C. during

D. within

23. A. That

B. When

C. After

D. Before

24. A. Therefore

B. But

C. Though

D. However

25. A. wait

B. to wait

C. waiting

D. waited

VI. Read the passage and choose the best option to answer each of the following questions.
ANIMATION
The theory of the animated cartoon was introduced before the invention of the cinema by half a century.
When working to create conversation pieces for Victorian shops, people discovered the principle of
persistence of vision. If drawings of the stages of an action were shown in fast succession, the human eye
would perceive them as a continuous movement.
One of the first commercially successful devices, invented by the Belgian Joseph Plateau in 1832, was the
phenakistoscope, a spinning cardboard disk that created the illusion of movement when viewed in a mirror,
in 1834, William Horner invented the zoetrope, a rotating drum lined by a band of pictures. The Frenchman
Émile Reynaud in 1876 adapted the principle into a form that could be projected before a theatrical
audience. Reynaud became not only animation's first entrepreneur but also the first artist to give personality
and warmth to his animated characters.
(Animation by Dave Kehr- extracted from Encyclopaedia Britannica)
26. What is the passage mainly about?
A. Early history of animation
B. The reason why animation is popular
C. The invention of Joseph Plateau
D. The first animation's entrepreneur

27. When was the theory of animation developed?
A. after the introduction of the cinema
B. in 1832
C. about 50 years before the invention of the cinema
D. in 1876
28. What happens to human eyes when pictures of the stages of an action were shown in fast succession?
A. They will find the pictures more vivid.
B. They cannot see the pictures.
C. They will perceive the pictures as normal.
D. They will see the pictures as a continuous movement.
29. What is a phenakistoscope?
A. a popular form of entertainment
B. a spinning cardboard disk
C. a rotating drum lined by a band of pictures
D. a collection of Victorian drawings
30. Who is NOT MENTIONED as an inventor of an animation-making device?
A. Victoria

B. William Horner

C. Émile Reynaud

D. Joseph Plateau

VII. Listen and complete the text with NO MORE THAN THREE WORDS.
HISTORY OF HALLOWEEN
A great number of people consider Halloween to be an (31)

holiday. In reality, it originates from

the Celts of Ireland. These days, people do not do what the old Celts did in the past. They do not have a
(32)
before the winter starts and do not leave their houses cold, without lighting during the night,
hoping to stop spirits wanting to live there. It was believed that the souls of (33)

could come back if they

find a person to stay in. Therefore, wearing scary masks and costumes to make the spirits go away, is an old
Celtic tradition.
Today, people and especially (34)

enjoy Halloween costume parties. They dress up as witches,

vampires and ghosts. Children in masks go from house to house and when the door opens, they say: “Trick
or Treat”! If they do not get sweets, they do something bad like throwing eggs at the house.
The classic (35)

of Halloween are horror characters: black cats, spiders, witches, and ghosts and

big orange pumpkins. Great Britain and the USA celebrate Halloween every year on the last day of
October.
VIII. Complete each of the following sentences using the cues given.
36. have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.
=>
37. 15 kilometres/ my place/ my hometown.
=>

38. go/ there/ train/ and/ it/ comfortable.

=>
39. there/ a lot of/ vehicles/ road.
=>
40. trip/ exciting/ meaningful.
=>
---------------------THE END---------------------

HƯỚNG DẪN GIẢI
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. B

6. B

11. C

16. crashed

21. A

26. A

31. American

2. C

7. C

12. C

17. prevented

22. C

27. C

32. big meal

3. D

8. A

13. B

18. awake

23. B

28. D

33. dead people

4. A

9. B

14. D

19. friendly

24. D

29. B

34. children

5. D

10. D

15. A

20. performances

25. C

30. A

35. symbols

36. I had a trip to my hometown with my brother two days ago.
37. It's 15 kilometers from my place to my hometown.
38. I went there by train and it was comfortable.
39. There were a lot of vehicles on the road.
40. The trip was exciting and meaningful.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1. B
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. ship /ʃɪp/
B. bicycle /ˈbaɪ.sɪ.kəl/
C. dish /dɪʃ/
D. taxi /ˈtæk.si/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ai/, các phương án còn lại phát âm /i/
Chọn B
2. C
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
A. hole /həʊl/
B. cold /kəʊld/
C. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/
D. bowl /bəʊl/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/
Chọn C
3. D
Kiến thức: Phát âm “a”
Giải thích:
A. hand /hænd/
B. traffic /ˈtræf.ɪk/

C. cancel /ˈkæn.səl/
D. park /pɑːk/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /æ/
Chọn D
4. A
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. discuss /dɪˈskʌs/
B. traffic /ˈtræf.ɪk/
C. water /ˈwɔː.tər/
D. winter /ˈwɪn.tər/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn A
5. D
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. prepare /prɪˈpeər/
B. relax /rɪˈlæks/
C. produce /prəˈdʒuːs/
D. summer /ˈsʌm.ər/
Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn D
6. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. slower (a): chậm hơn
B. faster (a): nhanh hơn
C. smaller (a): nhỏ hơn
D. worse (a): tệ hơn
They often choose faster cars with bigger engines to get higher speed.
(Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn để có được tốc độ cao hơn.)
Chọn B
7. C
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết cấu trúc so sánh hơn “than” (hơn) => công thức so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + tobe
+ Adj + “ER” + than + S2.
quick (a): nhanh
slow (a): chậm
The underground in Japan is much quicker than taxis or buses.
(Tàu điện ngầm ở Nhật Bản nhanh hơn nhiều so với taxi hoặc xe buýt.)
Chọn C
8. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. toy (n): món đồ chơi
B. card (n): thẻ
C. ball (n): quả bóng
D. game (n): trò chơi
What toy did you use to play when you were six years old?
(Bạn đã chơi đồ chơi gì khi bạn sáu tuổi?)
Chọn A
9. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. speed (n): tốc độ
B. time (n): thời gian
C. engine (n): động cơ
D. cost (n): phí
There should be a time limit in the playground to prevent accidents.
(Nên có giới hạn thời gian trong sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.)
Chọn B
10. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. do (v): làm
B. use (v): sử dụng
C. spend (v): dành ra
D. take(v): lấy
cụm động từ: take a look: nhìn vào
Let's take a look at the film section of the paper.

(Chúng ta hãy xem phần phim của bài báo.)
Chọn D
11. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. has (v): có
B. makes (v): khiến cho
C. falls (v): rơi
D. interests (v): hứng thú
cụm động từ: fall in love with sb: phải lòng ai đó
The main character falls in love with a poor man in the countryside.
(Nhân vật chính đem lòng yêu một chàng trai nghèo ở nông thôn.)
Chọn C
12. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. holds (v): tổ chức
B. reports (v): báo cáo
C. tells (v): kể
D. watches (v): xem
The film tells an exciting story about murder or crime.
(Bộ phim kể một câu chuyện thú vị về giết người hoặc tội phạm.)
Chọn C
13. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. taken (v): lấy
B. held (v): tổ chức
C. made (v): làm
D. done (v): thực hiện
The festival is held every year at the end of October.
(Lễ hội được tổ chức hàng năm vào cuối tháng 10.)
Chọn B
14. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:

A. religion (n): tôn giáo
B. culture (n): văn hóa
C. nation (n): quốc gia
D. religious (a): thuộc về tôn giáo
Trước danh từ “festival” (lễ hội) cần một tính từ.
Festival of lights is a religious festival in India.
(Lễ hội ánh sáng là một lễ hội tôn giáo ở Ấn Độ.)
Chọn D
15. A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. celebrate (v): ăn mừng
B. have (v): có
C. organize (v): tổ chức.
D. complete (v): hoàn thành
People celebrate the festival by throwing water to wish everyone happiness.
(Mọi người tổ chức lễ hội bằng cách ném nước để chúc mọi người hạnh phúc.)
Chọn A
16. crashed
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “yesterday” (hôm qua) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ
thường: S + V2/ed.
crash – crashed – crashed (v): va chạm.
A man in a silver sports car crashed into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection
yesterday.
(Một người đàn ông đi chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một phụ nữ trên chiếc xe tải lớn màu xanh lam
ở giữa ngã tư ngày hôm qua.)
Đáp án: crashed.
17. prevented
Kiến thức: Thể bị động
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động có chủ ngữ là vật với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be + V3/ed.
prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn.
Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.
(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)

Đáp án: prevented.
18. awake
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “was” cần một tính từ.
wake (v): thức giấc
=> awake (a): thức
He was still awake when I saw him at 11 o'clock yesterday
evening. (Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm
qua.) Đáp án: awake
19. friendly
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “dog” (con chó) cần một tính từ
friend (n): bạn bè
=> friendly (a): thân thiện
A crazy cat and a friendly dog help him to find his parents.
(Một con mèo điên và một con chó thân thiện giúp anh ta tìm thấy cha mẹ của mình.)
Đáp án: friendly
20. performances
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều
perform (v): trình diễn.
=> performance (n): màn trình diễn
How many performances are there in the program tonight?
(Có bao nhiêu tiết mục trong chương trình tối nay?)
Đáp án: performances
21. A
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “frequently” (thường xuyên) => thì hiện tại đơn diễn tả mọt sự thật hiển nhiên => Công
thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định với dộng từ thường chủ ngữ số nhiều “traffic jams” (kẹt xe): S +
V(nguyên thể) .
Traffic jams in Viet Nam frequently take place in big cities,
(Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên diễn ra ở các thành phố lớn,)

Chọn A
22. C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. at: tại
B. on: trên
C. during: trong suốt
D. within: trong vòng
But it is worst during the rush hour when everyone is in a hurry to get to work or come back
home. (Nhưng điều tồi tệ nhất là vào giờ cao điểm khi mọi người đều vội vã đi làm hoặc trở về
nhà.) Chọn C
23. B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. That: đó
B. When: khi
C. After: sau khi
D. Before: trước khi
When it rains, the traffic jam gets more terrible.
(Khi trời mưa, kẹt xe càng khủng khiếp hơn.)
Chọn B
24. D
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. Therefore: do đó
B. But: nhưng
C. Though: mặc dù
D. However: tuy nhiên
However, the most annoying thing about the traffic jam is the way people react to it.
(Tuy nhiên, điều khó chịu nhất về kẹt xe là cách mọi người phản ứng với nó.)
Chọn D
25. C
Kiến thức: Dạng dộng từ
Giải thích:
Sau “rather than” (hơn là) cần một động từ ở dạng V-ing.
Most road users ride their motorbikes on the pavement rather than waiting calmly.

(Hầu hết người đi đường đều đi xe máy trên vỉa hè chứ không bình tĩnh chờ đợi.)
Chọn C
Bài đọc hoàn chỉnh:
Traffic jams in Viet Nam frequently (21) take place in big cities, such as Ha Noi and Ho Chi Minh City.
There is no fixed rule for the time a traffic jam to happen. But it is worst (22) during the rush hour when
everyone is in a hurry to get to work or come back home. Apart from peak hours, the time between 9 a.m. to
10 a.m. and between 3 p.m. to 4 p.m. also witnesses long lines of vehicles, mainly motorbikes. (23) When it
rains, the traffic jam gets more terrible. Taxis are extremely hard to catch or wave during the downpour.
(24) However, the most annoying thing about the traffic jam is the way people react to it. Most road users
ride their motorbikes on the pavement rather than (25) waiting calmly. Moreover, they constantly use their
horns to hasten riders in the front, even shouting at them from time to time.
Tạm dịch:
Ùn tắc giao thông ở Việt Nam thường xuyên (21) diễn ra ở các thành phố lớn, chẳng hạn như Hà Nội và
Thành phố Hồ Chí Minh.
Không có quy tắc cố định về thời gian xảy ra kẹt xe. Nhưng điều tồi tệ nhất là (22) trong suốt giờ cao điểm
khi mọi người đều vội vã đi làm hoặc trở về nhà. Ngoài giờ cao điểm là khoảng thời gian từ 9h đến 10h và
15h. đến 4 giờ chiều cũng chứng kiến hàng dài phương tiện, chủ yếu là xe máy. (23) Khi trời mưa, kẹt xe
càng khủng khiếp hơn. Taxi cực kỳ khó bắt hoặc vẫy tay trong trận mưa như trút nước.
(24) Tuy nhiên, điều khó chịu nhất về kẹt xe là cách mọi người phản ứng với nó. Hầu hết người tham gia
giao thông đi xe máy của họ trên vỉa hè hơn là (25) chờ đợi một cách bình tĩnh. Hơn nữa, họ liên tục dùng
còi để thúc ép những người chạy phía trước, thậm chí có lúc còn hét vào mặt họ.
26. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ý chính của bài là gì?
A. Lịch sử ban đầu của phim hoạt hình.
B. Lý do phim hoạt hình được yêu thích.
C. Phát minh của Joseph Plateau.
D. Doanh nhân của phim hoạt hình đầu tiên.
Thông tin: Dựa vào thông tin tổng quát toàn bộ bài đọc
Chọn A
27. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Lý thuyết của phim hoạt hình được phát triển khi nào?
A. sau khi giới thiệu rạp chiếu phim

B. năm 1832
C. khoảng 50 năm trước khi phát minh ra rạp chiếu phim
D. vào năm 1876
Thông tin: “The theory of the animated cartoon was introduced before the invention of the cinema by half
a century.”
(Lý thuyết về phim hoạt hình đã được giới thiệu trước khi phát minh ra rạp chiếu phim nửa thế kỷ.)
Chọn C
28. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Điều gì xảy ra với mắt người khi hình ảnh về các giai đoạn của một hành động được hiển thị liên tiếp nhanh
chóng?
A. Họ sẽ thấy những bức tranh sống động hơn.
B. Họ không thể nhìn thấy hình ảnh.
C. Họ sẽ nhìn thấy những hình ảnh như bình thường.
D. Họ sẽ thấy những hình ảnh như một chuyển động liên tục.
Thông tin: “If drawings of the stages of an action were shown in fast succession, the human eye would
perceive them as a continuous movement.”
(Nếu các bức vẽ về các giai đoạn của một hành động được thể hiện liên tiếp nhanh chóng, mắt người sẽ
cảm nhận chúng như một chuyển động liên tục.”)
Chọn D
29. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
phenakistoscope là gì?
A. một hình thức giải trí phổ biến
B. một đĩa các - tông quay
C. một cái trống quay được xếp bởi một dải tranh
D. một bộ sưu tập các bức vẽ thời Victoria
Thông tin: “One of the first commercially successful devices, invented by the Belgian Joseph Plateau in
1832, was the phenakistoscope, a spinning cardboard disk that created the illusion of movement when
viewed in a mirror.”
(Một trong những thiết bị thành công về mặt thương mại đầu tiên, do Joseph Plateau người Bỉ phát minh
vào năm 1832, là phenakistoscope, một đĩa các-tông quay tạo ra ảo giác chuyển động khi nhìn vào gương.)
Chọn B
30. A

Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ai KHÔNG ĐƯỢC NHẮC ĐẾN với tư cách là người phát minh ra thiết bị tạo hoạt hình?
A. Victoria
B. William Horner
C. Émile Reynaud
D. Joseph Plateau
Thông tin: “When working to create conversation pieces for Victorian shops, people discovered the
principle of persistence of vision.”
(Khi làm việc để tạo ra các đoạn hội thoại cho các cửa hàng thời Victoria, mọi người đã phát hiện ra
nguyên tắc kiên định của tầm nhìn.)
Victoria chỉ được đề cập liên quan đế một giai đoạn thời gian.
Chọn A
31. American
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Trước danh từ “holiday” (kì nghỉ) cần một tính từ
American (a): thuộc về Mỹ
A great number of people consider Halloween to be an (31) American holiday.
(Rất nhiều người xem Halloween là một ngày lễ của Mỹ.)
Đáp án: American
32. big meal
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một cụm danh từ
Cụm từ: “a big meal”: một bữa ăn thịnh soạn
They do not have a (32) big meal before the winter starts.
(Họ không có một bữa ăn thịnh soạn trước khi mùa đông bắt đầu.)
Đáp án: big meal
33. dead people
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau giới từ “of” cần một cụm danh từ
Cụm từ: “souls of dead people”: linh hồn của những người chết
It was believed that the souls of (33) dead people could come back if they find a person to stay in.
(Người ta tin rằng linh hồn của người chết có thể quay trở lại nếu họ tìm thấy một người ở lại.)

Đáp án: dead people
34. children
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Trước động từ “enjoy” (thích) cần một danh từ chỉ người số nhiều.
children (n): những đứa trẻ
Today, people and especially (34) children enjoy Halloween costume parties.
(Ngày nay, mọi người và đặc biệt là trẻ em thích những bữa tiệc hóa trang Halloween.)
Đáp án: children
35. symbols
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Sau tính từ “classic” (cổ điển) cần một danh từ.
Động từ tobe phía sau là “are” nên phải là danh từ đếm được số nhiều.
symbol (n): biểu tượng
The classic (35) symbols of Halloween are horror characters:
(Biểu tượng cổ điển của Halloween là những nhân vật kinh dị)
Đáp án: symbols
Bài nghe hoàn chỉnh:
HISTORY OF HALLOWEEN
A great number of people consider Halloween to be an (31) American holiday. In reality, it originates from
the Celts of Ireland. These days, people do not do what the old Celts did in the past. They do not have a (32)
big meal before the winter starts and do not leave their houses cold, without lighting during the night,
hoping to stop spirits wanting to live there. It was believed that the souls of (33) dead people could come
back if they find a person to stay in. Therefore, wearing scary masks and costumes to make the spirits go
away, is an old Celtic tradition.
Today, people and especially (34) children enjoy Halloween costume parties. They dress up as witches,
vampires and ghosts. Children in masks go from house to house and when the door opens, they say: “Trick
or Treat”! If they do not get sweets, they do something bad like throwing eggs at the house.
The classic (35) symbols of Halloween are horror characters: black cats, spiders, witches, and ghosts and
big orange pumpkins. Great Britain and the USA celebrate Halloween every year on the last day of October.
Tạm dịch:
Một số lượng lớn người coi Halloween là một ngày lễ (31) của Mỹ. Trên thực tế, nó bắt nguồn từ người
Celt ở Ireland. Ngày nay, mọi người không làm những gì người Celts cũ đã làm trong quá khứ. Họ không
có một
(32) bữa ăn thịnh soạn trước khi mùa đông bắt đầu và không để nhà của họ lạnh lẽo, không thắp đèn trong
đêm, với hy vọng ngăn cản những linh hồn muốn sống ở đó. Người ta tin rằng linh hồn của (33) những

người

đã chết có thể quay trở lại nếu họ tìm thấy một người ở lại. Vì vậy, đeo những chiếc mặt nạ và trang phục
đáng sợ để xua đuổi linh hồn là một truyền thống lâu đời của người Celtic.
Ngày nay, mọi người và đặc biệt là (34) trẻ em thích những bữa tiệc hóa trang Halloween. Họ hóa trang
thành phù thủy, ma cà rồng và ma. Trẻ em đeo mặt nạ đi từ nhà này sang nhà khác và khi cửa mở ra, chúng
nói: “Cho kẹo hay bị ghẹo”! Nếu không được kẹo, chúng sẽ làm điều gì đó xấu xa như ném trứng vào nhà.
(35) Các biểu tượng cổ điển của Halloween là những nhân vật kinh dị: mèo đen, nhện, phù thủy, ma và
những quả bí ngô lớn màu cam. Vương quốc Anh và Hoa Kỳ tổ chức lễ Halloween hàng năm vào ngày cuối
cùng của tháng Mười.
36.
Kiến thức: Viết câu với thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “ago” (cách đây) => công thức ở dạng khẳng định của thì quá khứ đơn
với động từ thường: S + V2/ed.
- have a trip to somewhere with sb: có một chuyến đi tới đâu với ai đó.
- have – had – had (v): có
Đáp án: I had a trip to my hometown with my brother two days ago.
(Tôi đã có một chuyến đi về quê của tôi cùng với anh trai vào hai ngày trước.)
37.
Kiến thức: Viết câu về khoảng cách
Giải thích:
Cấu trúc chỉ khoảng cách địa lý từ vị trí này đến vị trí kia: It is + khoảng cách + from…to…
Đáp án: It's 15 kilometers from my place to my hometown.
(Từ nơi tôi đến quê hương của tôi khoảng 15km.)
38.
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed
go – went (v): đi.
- go by: đi bằng (phương tiện)
- Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S
+ was + adj
Đáp án: I went there by train and it was comfortable.
(Tôi đã đến đó bằng tàu hỏa và nó thật thoải mái)
39.
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:

- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: S + V2/ed
- Cấu trúc mô tả số lượng với “there” đầu câu với động từ tobe ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: There
were + danh từ đếm được số nhiều.
vehicles (n): phương tiện => danh từ đếm được số nhiều.
- on the road: trên đường
Đáp án: There were a lot of vehicles on the road.
(Có rất nhiều phương tiện trên đường.)
40.
Kiến thức: Viết câu thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Kể lại một chuyến đi về quê đã xảy ra trong quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn.
- Cấu trúc mô tả đặc điểm, tính chất của đối tượng với chủ ngữ số ít ở thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định: S
+ was + adj + and + adj.
exciting (a): thú vị
meaningful (a): ý nghĩa
Đáp án: The trip was exciting and meaningful.
(Chuyến đi thật thú vị và ý nghĩa.)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2 MÔN: TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.
1. A. subject

B. truck

C. ambulance

D. luck

2. A. illegal

B. helicopter

C. nest

D. dentist

3. A. railway

B. law

C. may

D. today

II. Choose the word with a different stress pattern.
4. A. science

B. goggles

C. review

D. cannon

5. A. poster

B. tuna

C. relic

D. surround

III. Choose the best answer.
6. The traffic

tell people to do, warns people about possible dangers in the street.

A. jams

B. signs

7. Always look
A. quickly

C. lights

when you cross the street.
B. well

C. carefully

8. What must you do before you turn left or right when
A. holding

B. taking

9. That horror film is too
A. hilarious

B. gripping

C. making

D. riding

C. romantic

D. moving

C. boring

B. annoyed

C. worried

14. It must be
A. amazed

B. benefit

C. prize

B. attend

D. mark

the festival.
C. relax

D. discuss

to see elephants racing in the street.
B. nervous

C. amazing

15. What should the students do after this
A. task

D. bored

for the winner is a trip to France.

13. A lot of people go to the city center to
A. have

D. violent

at their performance on the stage yesterday.

12. The biggest
A. part

a motorbike?

that we almost fell asleep.

11. Critics were all
A. disappointed

D. safely

for me.

B. frightening

10. The films was so
A. interesting

D. rules

B. discussion

D. romantic

with the teacher?
C. homework

D. break

IV. Write the correct form of the word given.
16. My father used to go
17. Which drivers are the
18. In the year 1905, astronauts

in the pond near our house. (FISH)
on the roads? (SAFE)
a life on this planet. (DISCOVERY)

19. This is an

story for me. I can't believe it. (BELIEVE)

20. We often

Tet holiday on the first day of the new year. (CELEBRATION)

V. Read the passage and choose the best option to answer each of the following questions.
In the UK, bus journeys are just boring and simply a necessity. This public means of transportation is often
convenient when you live or work in the city centre, as you can avoid traffic jams by moving very quickly in
the bus lanes, and do not have to pay to park the car. After all, though, taking the bus is just a necessary and
tedious part of life: you board the bus, pay the driver and sit down or find a place to stand. Very boring.
In Latin America, however, bus trips can be very lively. For a start, long-distance buses put on films so that
you have entertainment for at least some of the journey. Naturally, local transport does not show films but
drivers usually switch on the radio and that can be a great way to hear new songs and new styles of music.
Therefore, taking the bus doesn't sound like fun but it is much more exciting than any UK bus journey.
(British Council)
21. What is the main idea of the passage?
A. Buses in the UK are very convenient.
B. Bus journeys are different in the UK and in Latin America.
C. Bus journeys in the UK are boring.
D. Films are shown on long-distance buses in Latin America.
22. Public transport in the UK is convenient because you can avoid
A. traffic accidents

B. policemen

23. The word “tedious” means
A. not interesting

.

C. traffic jams

D. bus lanes

C. wonderful

D. important

.

B. exciting

24. The phrasal verb “put on” in the first sentence of the second paragraph can be replaced
with “

”.

A. close

B. wear

C. play

D. open

25. Which of the following statements is NOT MENTIONED about bus journeys in Latin America?
A. Passengers can entertain during their trip by watching films.
B. Drivers play new styles of music on the radio.
C. They are more exciting than bus trips in the UK.
D. They are more expensive than bus trips in the UK.
VI. Read the passage and choose the best answer to fill in each blank.
Jennifer Lawrence is a famous young actress (26)

Hollywood. When she was a child, she liked

sports, especially hockey and basketball. She also worked as a model. At the age of 14, she knew she wanted
to be an actress, (27)

she went to New York City to look for work. She appeared in

advertisements for MTV and the fashion company H&M, and got work (28)

an

actress on TV and in films. In 2010, she acted in the film Winter's Bone and she was nominated for many
awards (29)

an Oscar. In 2012, she starred in the film The Hunger Games as Katniss

Everdeen. The film went on (30)

one

of the highest-grossing movies ever. One contributing element to Lawrence's success is her fun and optimism.
She is often cited as being approachable, with a personality that seems unaffected by Hollywood excesses.
26. A. in

B. on

C. at

D. from

27. A. and

B. but

C. so

D. because

28. A. like

B. as

C. so

D. such

29. A. include

B. includes

C. included

D. including

30. A. to become

B. became

C. become

D. becoming

VII. Complete the second sentences without changing the meaning from the first, using the words given
in the brackets.
31. Although there was a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time (despite)
…………………………………………………………………………………………
32. I don't want to buy a new computer although I have enough money. (having)
…………………………………………………………………………………………
33. Both of them usually go to school late although they don't live far away from school. (spite)
…………………………………………………………………………………………
34. My brother still went to school yesterday although he was sick. (sickness)
…………………………………………………………………………………………
35. Although he looks healthy, he has a weak heart. (looking)
…………………………………………………………………………………………
VIII. Listen and decide if each statement is true (T) or false (F).
36. James is 20 years old.
37. Halloween isn't important in the USA.
38. James is going to be a scary witch.
39. If someone does not give us a treat, they play a trick on him or her.
40. At Halloween night, peo...
 
Gửi ý kiến

SÁCH GIÁO VIÊN  (199 bài)
Thumbnail

TOAN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24

Thumbnail

SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39

Thumbnail

SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21

Thumbnail

SGV LSDL 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05

Thumbnail

SGK KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54

Thumbnail

SGV HĐTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49

Thumbnail

SGV GDCD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38

Thumbnail

SGV VĂN 6 TẬP 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30

Thumbnail

SGV MĨ THUẬT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19

Thumbnail

SGV LS VÀ ĐL

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12

Thumbnail

Âm nhạc 6 -CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02

Thumbnail

SGV TOÁN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57

Thumbnail

SGV TIN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46

Thumbnail

SGV GDTC 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32

Thumbnail

SGV Am nhac 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19

Thumbnail

SGV KHTN 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52

Thumbnail

SGV Toan 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44

Thumbnail

SGV KHTN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35

Thumbnail

ânhc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27

Thumbnail

mth

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19

Thumbnail

ngữ văn 9t1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11

Thumbnail

mt 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02

Thumbnail

nv9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40

Thumbnail

SGV GDTC 7 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22

Thumbnail

SGV Tin học 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14

Thumbnail

SGV Âm nhạc 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59

Thumbnail

SGV Ngữ văn tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53

Thumbnail

SGV HDTNHN 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45

Thumbnail

SGV Công nghệ 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV Toán 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03

Thumbnail

SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52

Thumbnail

SGV TIN HOC 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43

Thumbnail

SGV TOAN 6KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42

Thumbnail

SGV GDCD 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30

Thumbnail

SGV Âm nhạc 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13

Thumbnail

khtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06

Thumbnail

SGV Tin học 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47

Thumbnail

gdcd

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41

Thumbnail

cong nghe

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36

Thumbnail

SGV Am nhac 7 CTST (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11

Thumbnail

SGV Cong nghe 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53

Thumbnail

SGV Am nhac 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45

Thumbnail

SGV Cong nghe 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37

Thumbnail

SGV GDCD 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29

Thumbnail

SGV GDTC CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23

Thumbnail

SGV Hoat dong TNHN 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12

Thumbnail

SGV Mi thuat 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55

Thumbnail

SGV KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30

Thumbnail

SGV LS&DL 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32

Thumbnail

ngữ văn 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20

Thumbnail

lich su

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11

Thumbnail

âm nhạc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04

Thumbnail

toan 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58

Thumbnail

tin hoc 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49

Thumbnail

sach gv lop 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40

Thumbnail

công nghệ 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27

Thumbnail

SGV Toan 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17

Thumbnail

đ đ 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49

Thumbnail

ta 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46

Thumbnail

tv4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53

Thumbnail

kh4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43

Thumbnail

th4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21

Thumbnail

mt 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02

Thumbnail

đ đ 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42

Thumbnail

mthuat

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07

Thumbnail

nvt2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59

Thumbnail

ngv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27

Thumbnail

MT 1- CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17

Thumbnail

HĐTN 1 - CTSYT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59

Thumbnail

mtt

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21

Thumbnail

TNXH 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14

Thumbnail

TOÁN 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06

Thumbnail

TV 1T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 2 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48

Thumbnail

SGV Tieng Anh 1 Family and fr...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41

Thumbnail

MT 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38

Thumbnail

TOÁN 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29

Thumbnail

HĐTN 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21

Thumbnail

SGV DAO DUC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09

Thumbnail

SGV GDTC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41

Thumbnail

Khoa học 4 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33

Thumbnail

SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29

Thumbnail

Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21

Thumbnail

SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11

Thumbnail

SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03

Thumbnail

SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53

Thumbnail

SGV Công nghệ 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43

Thumbnail

SGV HĐTN 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32

Thumbnail

SGV TNXH3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05

Thumbnail

SGV Toán 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55

Thumbnail

SGV GDTC 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41

Thumbnail

SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34

Thumbnail

SGV Toán 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26

Thumbnail

SGV Tiếng Anh 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20

Thumbnail

Âm nhạc 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11

Thumbnail

Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03

Thumbnail

Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53

Thumbnail

Tiếng Anh 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45

Thumbnail

Mĩ thuật 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37

Thumbnail

Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27

Thumbnail

Đạo đức 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18

Thumbnail

Giáo dục thể chất 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10

Thumbnail

Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58

Thumbnail

SGV Toán 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52

Thumbnail

SGV Âm nhạc 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45

Thumbnail

SGV HĐTN 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37

Thumbnail

SGV TNXH 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30

Thumbnail

GDTC 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05

Thumbnail

HDDTN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49

Thumbnail

TNXH

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28

Thumbnail

MT1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19

Thumbnail

sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11

Thumbnail

TH2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01

Thumbnail

CDD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53

Thumbnail

TIN HỌC 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45

Thumbnail

TV3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35

Thumbnail

TV 3 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27

Thumbnail

SGV HDTN 3 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16

Thumbnail

SGV GDTC 3 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06

Thumbnail

DAO DUC 3 CD (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58

Thumbnail

SGV Toan 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49

Thumbnail

SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40

Thumbnail

SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32

Thumbnail

SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24

Thumbnail

SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16

Thumbnail

SGV Giao duc the chat 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08

Thumbnail

SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28

Thumbnail

SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18

Thumbnail

ta 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36

Thumbnail

đ đ

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21

Thumbnail

SGV TOÁN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48

Thumbnail

NGỮ VƯN 6 T1 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22

Thumbnail

HĐTN6 - KNTT

Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41

Thumbnail

HĐHN 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28

Thumbnail

HĐTN 7 - CD

Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59

Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TH & THCS PHIÊNG LUÔNG - SƠN LA!