TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Z7110256731385_508dff03b4375d112f0de1fda5d1ba8e.jpg Z6529110784221_d5d218db178f3b7e2742210b409061f0.jpg Z6529110764029_acc321c74aab87e4ce0c24fb51bb4d8f.jpg Z6529110757886_0724cab38de1269aca96b876e2f53ec2.jpg Z6529110754867_826c5f8c868ca39bdbbe8ffdb0ca3817.jpg Z6529110775265_159b4442a856f516a14cddc056b41bea.jpg 1410.jpg Z5361692352082_bd65fb62d8556576b0bcfea236990c70.jpg Z5361692312543_e7bc4295f7226ffd43c68510ce5b27e3.jpg Z5361692312542_9b5e19bcba43c5e0a462e221203cb887.jpg Z5361692305790_aa9bb678e4f7d0c6bf8b3ee0273fcc7b.jpg Z5361692240926_65eea4a86099e8980d7e3413880c0a30.jpg 12345.jpg 123456.jpg 1234.jpg 123.jpg Z5098717863257_f587fa009a5aad45bd359c6c7497b02c.jpg

GỐC ÔN THI VÀO 10

KIẾN THỨC THÚ VỊ

💕💕Dành 30 phút mỗi ngày để đọc – đầu tư nhỏ, lợi ích lớn💕Gia đình đọc sách – xã hội vững mạnh💕

Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Vũ Tuấn
Ngày gửi: 19h:15' 08-01-2023
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM
ĐỀ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
CHUYÊN TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (2,5 điểm)
1. Chỉ được dùng một kim loại duy nhất (các dụng cụ cần thiết coi như có đủ), hãy phân biệt các dung
dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: Na2 SO4 , Fe( NO3 )3 , AlCl3 , KCl.
2. Cho một luồng khí H 2 (dư) lần lượt đi qua 5 ống mắc nối tiếp đựng các oxit được nung nóng (như
hình vẽ)
H 2  MgO  CuO  Al2O3  Fe3O4  K 2O
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Hãy xác định các chất trong từng ống sau thí nghiệm và viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 2. (2,5 điểm)
1. Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học điều chế: Rượu etylic,
polietilen, axit axetic, etyl axetat, metyl clorua, poli(vinyl clorua).
2. Một học sinh yêu thích môn hóa học, trong chuyến về thăm khu du lịch Tam Cốc-Bích Động (Ninh
Bình) có mang về một lọ nước (nước nhỏ từ nhũ đá trên trần động xuống). Học sinh đó đã chia lọ nước
làm 3 phần và làm các thí nghiệm sau:
- Phần 1: Đun sôi
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl
- Phần 3: Cho tác dụng với dung dịch KOH
Hãy nêu hiện tượng và viết các phương trình hóa học có thể xảy ra.
Câu 3. (2,5 điểm)
Hỗn hợp Z gồm một hiđrocacbon A và oxi (lượng oxi trong Z gấp đôi lượng oxi cần thiết để đốt cháy
hết A). Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp Z, đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí và hơi sau khi
đốt không đổi so với ban đầu. Nếu cho ngưng tụ hơi nước của hỗn hợp sau khi đốt thì thể tích giảm đi
40% (biết rằng các thế tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).
1. Xác định công thức phân tử của A.
2. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí A (đo ở đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 22,2 gam
Ca (OH ) 2 thì khối lượng của dung dịch tăng hay giảm, bao nhiêu gam?
Câu 4. (2,5 điểm)
Hỗn hợp A1 gồm Al2O3 và Fe2O3 . Dẫn khí CO qua 21,1 gam A1 và nung nóng thu được hỗn hợp A2
gồm 5 chất rắn và hỗn hợp khí A3 . Dẫn A3 qua dung dịch Ca (OH ) 2 dư thấy có 5 gam kết tủa. A2 tác
dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch H 2 SO4 0,5M thu được dung dịch A4 và có 2,24 lít khí thoát ra (đo ở
đktc).
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A1.
(Cho: Ca  40; Al  27; Fe  56; C  12; H  1; O  16)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (2,5 điểm)
1. Trích mẫu thử
Cho Ba vào các mẫu thử:
Mẫu nào sủi bọt khí đồng thời tạo kết tủa trắng thì đó là Na2 SO4 do các phản ứng:
Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2 
Ba (OH ) 2  Na2 SO4  BaSO4  2 NaOH
Trắng

+ Mẫu nào sủi bọt khí đồng thời tạo kết tủa màu nâu đỏ là Fe( NO3 )3 do các phản ứng:

Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2 
3Ba (OH ) 2  2 Fe( NO3 )3  2 Fe(OH )3  3Ba ( NO3 ) 2
Nâu đỏ

+ Mẫu nào có sủi bọt khí và tạo kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan đó là AlCl3 do các phản ứng:
Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2 
3Ba (OH ) 2  2 AlCl3  2 Al (OH )3  3BaCl2
Ba (OH ) 2  2 Al (OH )3  Ba ( AlO2 ) 2  4 H 2O
+ Mẫu nào chỉ sủi bọt khí và không thấy có kết tủa đó là KCl do phản ứng:
Ba  2 H 2O  Ba (OH ) 2  H 2 
2. + Ống 1: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là MgO
t
 Cu  H 2O
+ Ống 2: Có phản ứng: H 2  CuO 
Do H 2 dư nên sau thí nghiệm chất rắn trong ống 2 là Cu

+ Ống 3: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là Al2O3
+ Ống 4: Có các phản ứng:
t
H 2  Fe3O4 
 3FeO  H 2O
t
H 2  FeO 
 Fe  H 2O
t
 3Fe  4 H 2O )
(Hoặc 4 H 2  Fe3O4 
Do H 2 dư nên sau thí nghiệm chất rắn trong ống 4 là Fe
+ Ống 5: Không có phản ứng nên sau thí nghiệm vẫn là K 2O
Câu 2. (2,5 điểm)
1. Các phản ứng hóa học điều chế:
+ Điều chế Rượu etylic:
H 2 SO4 lõang
(C6 H10O5 ) n  nH 2O 
 nC6 H12O6
Lên men
C6 H12O6 
2C2 H 5OH  2CO2
+ Điều chế Polietilen:
H 2 SO4 ñ, 170 C
C2 H 5OH 
 C2 H 4  H 2 O
t  , p , xt
nCH 2  CH 2 
(CH 2  CH 2 ) n
Polietilen
+ Điều chế Axit axetic:
Mengiam
C2 H 5OH  O2 
 CH 3COOH  H 2O
+ Điều chế Etyl axetat:
H 2 SO4 ñ ,t 

 CH 3COOC2 H 5  H 2O
CH 3COOH  C2 H 5OH 


+ Điều chế Metyl clorua:
CH 3COOH  NaOH  CH 3COONa  H 2O
CaO ,t 
CH 3COONa  NaOH ( Khan ) 
 CH 4  Na2CO3
(1:1) ,ASKT
CH 4  Cl2 
 CH 3Cl  HCl
+ Điều chế Poli(vinyl clorua):
1500 C ,làm lanh nhanh
2CH 4 
 C2 H 2  3 H 2

C2 H 2  HCl  CH 2  CHCl
t  , xt
nCH 2  CHCl 
(CH 2  CHCl ) n

2. Lọ nước bạn học sinh mang về là dung dịch chứa chủ yếu Ca ( HCO3 ) 2
+ Phần 1: Đun sôi có cặn trắng và khí xuất hiện do phản ứng
t
Ca ( HCO3 ) 2 
 CaCO3  CO2   H 2O
+ Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra do phản ứng

Ca ( HCO3 ) 2  2 HCl  CaCl2  CO2   H 2O
+ Phần 3: Cho tác dụng với dung dịch KOH có kết tủa trắng do phản ứng
Ca ( HCO3 ) 2  2 KOH  CaCO3   K 2CO3  2 H 2O
Câu 3. (2,5 điểm)
x
y
1. Đặt công thức của A là: Cx H y (trong đó và chỉ nhận giá trị nguyên, dương)
và thể tích của A đem đốt là a (lít), ( a  0) . Phản ứng đốt cháy A.

y
y
t
Cx H y  ( x  )O2 
 xCO2  H 2O
4
2
y
y
a 
 a.( x  ) 
 ax 
 a.
4
2
(1)
Theo giả thiết lượng oxi đã dùng gấp đôi lượng cần thiết và đến khi kết thúc phản ứng thì thể tích khí
và hơi sau khi đốt không đổi so với ban đầu nên ta có phương trình:
y
y
y
a  2a ( x  )  ax  a  a ( x  )  y  4
4
2
4
(I)
Sau khi ngưng tụ hơi nước thì thể tích giảm 40%
40
y
VH 2O 
[a  2a ( x  )]
100
4
Do vậy:
y
VH O  a .
2
Mặt khác theo (1) thì 2
y 40
y
a 
[a  2a ( x  )] : (II)
4
Nên ta có phương trình: 2 100


x

1.
Thay (I) vào (II) ta có
Công thức phân tử của A là CH 4
8,96
22, 2
nCH 4 
 0, 4(mol ); nCa (OH )2 
 0,3(mol )
22, 4
74
2.
Các phản ứng có thể xảy ra:
t
CH 4  2O2 
 CO2  2 H 2O
0, 4 


0, 4

0,8

(2)

Ca (OH ) 2  CO2  CaCO3   H 2O
0,3  0,3  0,3
(mol )
CaCO3  CO2  H 2O  Ca ( HCO3 ) 2

(3)

0,1 
 0,1
0,1
(mol )
Theo (2)  nCO2  nCH 4  0, 4 (mol).

(4)

nCO2

1

0, 4
 2.
0,3

Xét tỷ lệ nCa (OH )2 ta thấy
Do vậy xảy ra cả (3) và (4).
Lượng CaCO3 sinh ra cực đại ở (3) sau đó hòa tan một phần theo (4).
Theo (3) nCaCO3  nCO2  nCa (OH )2  0,3(mol )
Số mol CO2 tham gia phản ứng ở (4) là: (0, 4  0,3)  0,1 (mol).
Theo (4)  nCaCO3  nCO2  0,1(mol ).
Vậy số mol CaCO3 không bị hòa tan sau phản ứng (4) là:
nCaCO3  0,3  0,1  0, 2(mol ).

Ta có: (mCO2  mH 2O )  mCaCO3  0, 4.44  0,8.18  0, 2.100  12( gam)
Vậy khối lượng dung dịch tăng lên 12 gam.
Câu 4. (2,5 điểm)
Gọi số mol của Al2O3 và Fe2O3 trong A1 lần lượt là a và b. (a  0; b  0).

Số mol oxi nguyên tử trong A1 là: nO  3a  3b
Theo giả thiết ta tính được: nH 2 SO4  1.0,5  0,5(mol ).
Các phản ứng có thể xảy ra:
t
3Fe2O3  CO 
 2 Fe3O4  CO2

(1)

t

Fe3O4  CO 
 3FeO  CO2
t

(2)

FeO  CO 
 Fe  CO2

(3)

CO2  Ca (OH ) 2( du )  CaCO3   H 2O

(4)

5
 0, 05(mol )
100
A2 gồm: Al2O3 ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; FeO; Fe. Khí A3 là CO và CO2 ; A2 tác dụng với dung dịch H 2 SO4
loãng thu được khí đó là khí H 2
nCO2  nCaCO3 

Oxit  H 2 SO4  H 2O  Muối
(5)
0,4
(mol)
Fe  H 2 SO4  FeSO4  H 2 
(6)
0,1
0,1
(mol)
2, 24
A1
A2
nH 2 
 0,1(mol ).
22, 4
Số mol nguyên tử oxi trong
bằng tổng số mol nguyên tử oxi trong
và số
CO
CO
CO
).
2 (hay số mol
2
mol nguyên tử oxi chuyển từ
thành
Mà số mol nguyên tử oxi trong A2
bằng số mol H 2 SO4 đã phản ứng trong (5). Mà nH 2 SO4 (5)  nH 2 SO4 (ban dâu)  nH 2 SO4 (6)  nH 2 SO4 (ban dâu)  nH 2 (6)

Do vậy ta có phương trình:
3a  3b  0,5  nH 2 (6)  0, 05  3a  3b  0,5  0,1  0, 05  0, 45 (I)
Mặt khác: mhôn hop  102a  160b  21,1
(II)
a

0,
05;
b
 0,1
Giải (I) và (II) ta thu được nghiệm
102.0, 05
 %mAl2O3 
.100%  21,17%;%mFe2O3  100%  21,17%  75,83%
21,1

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM
ĐỀ 2
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (4,0 điểm)
1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi:
a) Nhỏ dung dịch H 2 SO4 đặc vào đường saccarozơ.
b) Phản ứng nổ của thuốc nổ đen.
c) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2 .
d) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH .
e) Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH .
g) Cho Au vào nước “cường thủy”
2. Có một miếng kim loại natri do bảo quản không cẩn thận nên đã tiếp xúc với không khí ẩm một thời
gian biến thành chất rắn A. Cho A vào nước dư được dung dịch B. Hãy cho biết các chất có thể có
trong A và dung dịch B. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 2. (3,5 điểm)
1. Trong phòng thí nghiệm giả sử chỉ có: khí CO2 , bình tam giác có một vạch chia, dung dịch NaOH ,
pipet, đèn cồn, giá đỡ. Trình bày hai phương pháp điều chế Na2CO3 .
2. Không dùng thêm thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt 5 dung dịch sau:
NaCl , NaOH , NaHSO4 , Ba (OH ) 2 , Na2CO3 .
Câu 3. (3,5 điểm)
1. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
(1)
(2)
(3)
(4)
CO2 
(C6 H10O5 ) n 
 C6 H12O6 
 C2 H 5OH 
 CH 3COOH
Hãy cho biết tên của các phản ứng trên?
2. Khi thủy phân một trieste X bằng dung dịch NaOH , người ta thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
natri của 2 axit béo có công thức: C17 H 35COOH (axit stearic), C15 H 31COOH (axit panmitic). Viết
công thức cấu tạo có thể có của X?
Câu 4. (5,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng oxi thu được 11,2 lít hỗn hợp
A gồm 2 khí (ở đktc). Sục từ từ A vào 200ml dung dịch hỗn hợp Ba (OH ) 2 1M và NaOH 0,5M, sau
phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa.
1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tím m và thể tích khí oxi (ở đktc) đã dùng.
Câu 5. (4,0 điểm)
Cho 76,2 gam hỗn hợp A gồm 1 ancol đơn chức và 1 axit cacboxylic đơn chức.
Chia A thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H 2 (ở đktc).
- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và b gam nước.
- Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60%. Sau phản ứng thấy có 2,16 gam nước sinh
ra.
1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong A và của este.
2. Tính b.
Cho nguyên tử khối của: H  1, C  12, O  16, Na  23, Ba  137.
Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (4,0 điểm)
1.
a) H 2 SO4  C12 H 22O11  12C  H 2 SO4  11H 2O
t
C  2 H 2 SO4 
 CO2  2 SO2  2 H 2O
t
 K 2 S  N 2  3CO2 
b) 2 KNO3  3C  S 
c) 3Cl2  2 FeBr2  2 FeCl3  2 Br2
5Cl2  Br2  6 H 2O  10 HCl  2 HBrO3
Cl2  H 2O  HCl  HClO
d) 2 NO2  2 KOH  KNO2  KNO3  H 2O
3 NO2  H 2O  2 HNO3  NO
4 NO2  O2  2 H 2O  4 HNO3
e) Cl2  2 KOH  KCl  KClO  H 2O
t
3Cl2  6 KOH 
 5 KCl  KClO3  3H 2O
t
 AuCl3  NO  2 H 2O
g) Au  3HCl  HNO3 
2. + A có thể có: Na2O2 , Na2O, Na2CO3 , NaOH , Na.
+ Dung dịch B có: NaOH , Na2CO3 .
2Na  O2 
 Na2O2

4 Na  O2 
 2 Na2O
Na  H 2O 
 NaOH  1/ 2 H 2
Na2O  H 2O 
 2 NaOH
Na2O  CO2 
 Na2CO3
2NaOH  CO2 
 Na2CO3  H 2O

Các phản ứng hóa học của A với H 2O :
Na  H 2O  NaOH  1/2H 2
Na2O  H 2O  2 NaOH
Na2O2  2 H 2O  2 NaOH  H 2O2
Câu 2. (3,5 điểm)
Sục CO2 dư vào bình đựng NaOH :
CO2  NaOH 
 NaHCO3
Đun nóng dung dịch thu được Na2CO3 :
t
2 NaHCO3 
 Na2CO3  CO2  H 2O
Trộn lẫn các cặp mẫu thử ta thu được hiện tượng như sau:
NaCl
NaOH
NaHSO4
NaCl
NaOH
NaHSO4

Ba (OH ) 2

-

-

Na2CO3
* Chú thích: - không hiện tượng
: có kết tủa; : có khí
Luận kết quả:

Ba (OH ) 2
 trắng

 trắng
 không màu

Mẫu thử tạo kết tủa với 2 trong 4 mẫu còn lại là Ba (OH ) 2
Mẫu tạo kết tủa với Ba (OH ) 2 : Na2CO3 , NaHSO4 (nhóm I)

Na2CO3
 không màu
 trắng

 trắng

Na2CO3  Ba (OH ) 2 
 BaCO3  2 NaOH
2 NaHSO4  Ba (OH ) 2 
 BaSO4  Na2 SO4  H 2O
Mẫu không tạo kết tủa với Ba (OH ) 2 : NaOH , NaCl (nhóm I)

- Lọc 2 kết tủa ở trên lần lượt cho vào 2 mẫu nhóm I: mẫu nào có sủi bọt khí là NaHSO4 , còn mẫu
không sinh khí là Na2CO3 .
2NaHSO4  BaCO3  BaSO4   Na2 SO4  CO2   H 2O
Thêm ít giọt dung dịch NaHSO4 vào hai mẫu (dư) ở nhóm II, sau đó cho tiếp kết tủa thu được ở trên
( BaCO3 ) vào: nếu xuất hiện khí là mẫu NaCl , còn lại là NaOH không xuất hiện khí.

NaOH  NaHSO4  Na2 SO4  H 2O
Do NaOH dư nên  NaHSO4 hết nên không tạo khí với BaCO3
Câu 3. (3,5 điểm)
as
6nCO2  5nH 2O 
(C6 H10O5 ) n  6nO2 (1): phản ứng quang hợp
clorofin


H ,t 
(C6 H10O5 ) n  nH 2O 
 nC6 H12O6 (2): phản ứng thủy phân.
lên men
C6 H12O6 
 2C2 H 5OH  2CO2 (3): phản ứng lên men rượu
25 30
mengiam
C2 H 5OH  O2 
 CH 3COOH  H 2O (4): phản ứng lên men giấm.
2. Công thức cấu tạo có thể có của X:
CH 2 -OOC -C17 H 35
CH 2 -OOC -C17 H 35


CH -OOC -C17 H 31
CH -OOC -C17 H 35


CH 2 -OOC -C17 H 35
CH 2 -OOC -C15 H 31

CH 2 -OOC -C17 H 35

CH -OOC -C15 H 31

CH 2 -OOC -C15 H 31
Câu 4. (5,0 điểm)
1. Phương trình phản ứng
t
C  O2 
 CO2

CH 2 -OOC -C15 H 31

CH -OOC -C17 H 35

CH 2 -OOC -C15 H 31

(1)

t

2C  O2 
 2CO

(2)
CO2  Ba (OH ) 2  BaCO3  H 2O (3)
Có thể có: CO2  2 NaOH  Na2CO3  H 2O (4)
CO2  Na2CO3  H 2O  2 NaHCO3 (5)
CO2  BaCO3  H 2O  Ba ( HCO3 ) 2 (6)
m
2. Tính
và VCO2
11, 2
nBa (OH )2  0, 2.1  0, 2(mol )
nA 
 0,5(mol );
22, 4
29,55
nNaOH  0, 2.0,5  0,1(mol ); nBaCO3 
 0,15(mol )
197
A gồm 2 khí. Xảy ra 2 trường hợp:
* Trường hợp 1: A chứa CO, CO2 (theo phản ứng (1) và (2))
Ta có:
nC  nCO  nCO2  0,5(mol )
 m  0,5.12.

100
 6, 25 gam
96

Mặt khác, nBaCO3  nBa (OH )2  khi sục A vào dung dịch ( Ba (OH ) 2  NaOH ) có hai khả năng:
Khả năng 1: Có phản ứng (3), không có phản ứng (4), (5), (6).
theo (3):
 nCO2  nBaCO3  0,15(mol )
 nCO (trongA)  0,5  0,15  0,35(mol ).

1
1
nO2 ( phaûn öùng)  nCO2  nCO  0,15  .0,35  0,325
2
2
(mol)
Vậy ở đktc, VO2  0,325.22, 4  7, 28 lít

Khả năng 2: có cả (3), (4), (5), (6).
CO2  Ba (OH ) 2 
 BaCO3  H 2O (3)
0, 2 
 0, 2 
 0, 2
CO2  2 NaOH 
 Na2CO3  H 2O (4)
0, 05  0,1 
 0, 05
CO2  Na2CO3  H 2O 
 2 NaHCO3 (5)
0, 05  0, 05
CO2  BaCO3  H 2O 
 Ba ( HCO3 ) 2 (6)
0, 05  (0, 2  0,15)
 nCO2  0, 2  0, 05  0, 05  0, 05  0,35  mol 
 nCO (trongA)  0,5  0,35  0,15(mol )

0,15


 VO2 (phan úng)   0,35 
.22, 4   9,52
2


lít
CO
,
O
2
2 dư (có phản ứng (1), không có (2))
Trường hợp 2: A chứa

Ta có: nO2 ( dung )  nCO2  nO2 du  0,5(mol )
 VO2  0,5.22, 4  11, 2lit

Tương tự với trường hợp 1, ta tính số mol CO2 tương ứng với hai khả năng
100
nCO2  0,15(mol )  m  0,15.12.
 1,875 gam
96
Khả năng 1:
100
nCO2  0,35(mol )  m  0,35.12.
 4,375 gam
96
Khả năng 2:
Câu 5. (4,0 điểm)
Đặt công thức ancol đơn chức là ROH , axit cacboxylic đơn chức là R'COOH
Phần 1:
1
ROH  Na 
 RONa  H 2 1
2
a
a 

2
1
R'COOH  Na 
 R'COONa  H 2  2 
2
b
b 

2
a b
  0, 25  a  b  0,5.mol
2 2
Phần 3:


 R'COOR  H 2O  3
ROH  R'COOH 

0,12 
 0,12  0,12 
 0,12
h  0, 6
0,12
pu
 nROH
 nRpu'COOH 
 0, 2.mol
0, 6
2,16
nH 2O (3) 
 0,12mol
18
Gọi m, n tương ứng là số nguyên tử cacbon có trong axit và ancol.
TH1:
Cn H y O : 0, 2 BT .C
 ROH : 0, 2
39, 6


 0, 2n  0,3m 
 0,9

44
 R'COOH : 0,3 Cm H z O2 : 0,3
2n  3m  9  3m  9  m  3
m  1: HCOOH : 0,3 1
76, 2  y  6

m

(12.3

y

16).0,
2

46.0,3


A
3
3
n  3 : C3 H y O : 0, 2
C3 H 6O
Vậy CTPT, CTCT các chất trong A:
C3 H 6O (CH 2  CH  CH 2  OH )
HCOOH
CTCT của este: HCOO  CH 2  CH  CH 2
Tính b:
C3 H 6O 
 3H 2O

 0, 6
0, 2 
 b  0,9.18  16, 2.g

 H 2O
 HCOOH 
0,3  0,3


Trường hợp 2: nR'COOH  0, 2mol  nROH  0,3mol
 3n  2m  9  n  1, m  3
CH 3OH : 0,3mol
1
 A:
 mA  32.0,3  (68  r ).0, 2  25, 4  r  11
3
C3 H r O2 : 0, 2mol
(loại vì điều kiện r  2.3  6)

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM
ĐỀ 3
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LONG AN
NĂM HỌC 2014 - 2015
Câu 1. (2,0 điểm)
1.1. Hạt nhân của một nguyên tử X có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 4, có điện tích hạt
18
nhân là 4, có điện tích hạt nhân là 4,1652.10 C. Hãy tính tổng số hạt có trong một nguyên tử X?
19
(Cho 1 đơn vị điện tích = 1, 602.10 C ).
1.2. Từ NaCl , BaCO3 , H 2O và các điều kiện cần thiết khác, hãy viết các phương trình hóa học điều chế
Na2CO3 , NaOH , nước Gia - ven (ghi rõ điều kiện nếu có).
Câu 2. (2,0 điểm)
m
2.1. Hấp thụ hoàn toàn V (lít) (đktc) khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ca (OH ) 2 0,2M thu được
gam
m
V
0,336

V

1,568
kết tủa trắng. Giá trị của là:
thì
có giá trị trong khoảng nào?
2.2. Hòa tan 22,7g hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và oxit của nó tan hết vào nước thu được dung dịch B,
trung hòa hết 1/5 dung dịch B bằng 50 ml dung dịch axit sunfuric 1M (vừa đủ). Hãy xác định kim loại
A?
Câu 3. (2,0 điểm)
3.1. Viết phương trình hóa học của axit axetic phản ứng với các chất sau (nếu có): ZnO, K 2 SO4 ,
KHCO3 , Mg , C2 H 5OH , Cu (ghi rõ điều kiện phản ứng).
3.2. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học trong các trường hợp sau:
a) Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dung dịch amoniac, lắc nhẹ. Thêm tiếp dung
dịch glucozơ vào, sau đó đặt ống nghiệm vào trong cốc nước nóng.
b) Đưa bình thủy tinh kín đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng. Sau một thời gian, cho nước vào
bình lắc nhẹ rồi thêm vào một mẫu giấy quỳ tím.
Câu 4. (2,0 điểm)
x
y
mol/lít và Al2 ( SO4 )3
mol/lít tác dụng với 1,53 lít dung
4.1. Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3
dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 21,06g kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml
dung dịch E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 83,88g kết tủa. Tìm x, y ?
4.2. Hỗn hợp X gồm NaHCO3 , NH 4 NO3 , BaO (có số mol bằng nhau). Hòa tan X vào một lượng thừa
nước, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y.
Viết các phản ứng hóa học xảy ra. Trong dung dịch Y có chứa chất nào?
Câu 5. (2,0 điểm)
5.1. A, B, C là ba chất hữu cơ có các tính chất sau:
- Khi đốt cháy A, B đều thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O.
- B làm mất màu dung dịch brom. C tác dụng được với Na.
- A tác dụng được với Na và NaOH .
a) Hỏi A, B, C là những chất nào trong số các chất sau: C4 H 8 , C2 H 4O2 , C3 H 8O ?
b) Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của C?
5.2. Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:
clorophin , ánh sáng
6CO2  6 H 2O  673 kcal 
 C6 H12O6  6O2
Cứ trong một phút, mỗi cm 2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được
sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Hãy tính thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi
2
lá 10 cm ) sản sinh được 18 gam glucozơ?
Cho: H  1; Li  7; C  12; O  16; Na  23; K  39; Al  27; Ca  40; S  32; Cl  35,5;
Ba  137
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (2,0 điểm)

4,1652.1018
 26
1, 602.1019
Số đơn vị điện tích hạt nhân:
Hạt nhân của một nguyên tử X có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 4
n  p  4  n  p  4  30
Tính tổng số hạt có trong một nguyên tử X: 2 p  n  2.26  30  82
p

 2 NaOH  Cl2   H 2 
1.2. 2 NaCl  2 H 2O 
BaCO3 
 BaO  CO2
2NaOH  CO2  Na2CO3  H 2O
2NaOH  Cl2  NaClO  NaCl  H 2O
CO2  Ca (OH ) 2  CaCO3  H 2O
2CO2  Ca (OH ) 2  Ca( HCO3 ) 2
Câu 2. (2,0 điểm)
V  0,336
OH 
 5,33  OH  du  nCaCO3  0, 015  m  1,5 g
lít: CO2
V  1,568
 nCaCO3  0, 01  m  1g
OH 
 1,14 
*
lít: CO2
tạo 2 muối

0,336  V  1,568)  m  2 g
OH
*  max 
 2  VCO2  0,896
CO2
lít (thỏa
Vậy: 1  m  2
nA  x

n y
2.2.  A2O
nH 2 SO4  0, 05 x1  0, 05 mol
2 A  2 H 2O  2 AOH

 H2

x 
 x 


A2O 

H 2O  2 AOH

x
2

y 
2y
2 AOH  H 2 SO4  A2 SO4  2 H 2O
0,1  0, 05
 x  2 y  0,5 1

Theo đề ta có:  xA  2 Ay  16 y  22, 7  2 
22, 7  0,5 A
1 &  2  " y 
16
22, 7  0,5 A
y 0 y 
 0  A  45, 4
16
Với
22, 7  0,5 A
y  0, 25 
 0, 25  A  37, 4
16
Với
37, 4  A  45, 4 nên A là Kali
Câu 3. (2,0 điểm)
3.1.
2CH 3COOH  ZnO   CH 3COO 2 Zn  H 2O
CH 3COOH  KHCO3  CH 3COOK  CO2   H 2O
2CH 3COOH  Mg   CH 3COO 2 Mg  H 2 

H 2 SO4 d ,t 

 CH 3COOC2 H 5  H 2O
CH 3COOH  C2 H 5OH 

3.2.
a) Hiện tượng: có chất màu sáng bạc bám lên thành ống nghiệm.
C6 H12O6  Ag 2O 
 C6 H12O7  2 Ag
b) Hiện tượng: màu vàng nhạt của clo mất đi, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
as
CH 4  Cl2 
 CH 3Cl  HCl
Câu 4. (2,0 điểm)
4.1
Al2 ( SO4 )3  3BaCl2  3BaSO4  2 AlCl3

0,12  0,36
: mol
y  0,12 / 0, 4  0,3M
Al2 ( SO4 )3  6 NaOH  2 Al (OH )3  3 Na2 SO4
0,12 
 0, 72
0, 24
AlCl3  3 NaOH  Al (OH )3  3 NaCl

: mol

0, 4 x 
1, 2 x 
 0, 4 x
: mol
nNaOH  3nAl (OH )3  Al (OH )3 đã kết tủa tối đa và tan ra
nAl (OH )3 ñaõtan  0, 24  0, 4 x  0, 27  0, 4 x  0, 03 (mol )
Al (OH )3  NaOH  NaAlO2  2 H 2O
0, 4 x  0, 03  0, 4 x  0, 03
: mol
 nNaOH  0, 72  1, 2 x  0, 4 x  0, 03  1,53  x  0,525 M

4.2.
 H 2O  Ba (OH ) 2
a. BaO
1 
1
Ba (OH ) 2  2 NaHCO3  BaCO3   Na2CO3  2 H 2O
0,5 
 1 
 0,5  0,5
Ba (OH ) 2  2 NH 4 NO3  Ba ( NO3 ) 2  2 NH 3  2 H 2O
0,5 
 1 
 0,5 1
Ba ( NO3 ) 2  Na2CO3  BaCO3   2 NaNO3
0,5

0,5
0,5
1
b) Dung dịch Y chứa NaNO3 .
Câu 5. (2,0 điểm)
5.1. A tác dụng được với Na và NaOH . Khi đốt cháy A thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O. Vậy A
là axit, công thức phân tử là C2 H 4O2 .

B làm mất màu dung dịch brom và khi đốt cháy B thu được số mol CO2 bằng số mol H 2O. Vậy B có
công thức phân tử là C4 H 8 .
C tác dụng được với Na. Vậy C có công thức phân tử là C3 H 8O.
b) CTCT của C:
CH 3  CH 2  CH 2  OH
CH 3  CH (OH )  CH 3
6CO2  6 H 2O  673 kcal  C6 H12O6  6O2
67,3 kcal 
 0,1 mol
Trong 1 phút, năng lượng của mặt trời cung cấp là: 100 x 10 x 0,5 = 5000 cal
Trong 1 phút, năng lượng cây sử dụng được: 5000 x 0,1 = 500 cal

67,3 x1000
 134, 6
500
Thời gian cây cần:
phút

PHẦN 2. ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 CHUYÊN HÓA 3 MIỀN BẮC TRUNG NAM
ĐỀ 4
KỲ THI TUYỂN SINH THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN
NĂM HỌC 2015 - 2016
Cho khối lượng (gam/mol) các nguyên tố: H  1, C  12, O  16, Cl  35,5; Br  80, Na  23,
Mg  24, Al  27, K  39, Ca  40, Fe  56, Cu  64, Zn  65; Ag  108, Ba  137; các chữ viết
tắt: đktc là điều kiện tiêu chuẩn; dd là dung dịch;
Câu 1. (5,0 điểm)
1.1. Xác định các chất A1 , A2 , A3 , A4 , A5 , A6 , A7 , A8 , A9 và viết phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ
điều kiện, nếu có) hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
 AgNO3


 O2
 BaCl2
 NaOH
 HCl
t
3 
2 
A1 
A2 
 A4 
1
 2  A3 
 3
 4  A5 
 5  A6 
 6  A7 
 7   A8 
 8  A9
 NH

dd

 Br

dd

Biết A1 là hợp chất của S với hai nguyên tố khác và M A1  51 (gam/mol).
1.2.
a) Viết phương trình phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện, nếu có) khi cho khí clo lần lượt tác dụng với các
chất (riêng biệt): H 2 (k ); Fe (r ); NaBr (dd ); NaOH (dd ).
b) Cho 0,896 lít (ở đktc) Cl2 hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl ; 0,04 mol Na2 SO3 và
m
0,04 mol Na2CO3 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa
gam muối
và V lít (ở đktc) khí Z. Xác định các giá trị m, V .
Câu 2. (5,0 điểm)
2.1. Chia m gam glucozơ thành hai phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH 3 dư, phản ứng xong thu được m1 gam kết tủa.
- Tiến hành lên men rượu phần 2 với hiệu suất 75% và cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2
lít dung dịch NaOH 0,5M ( D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là
3, 21%.
m
a) Xác định
(gam) và m1 (gam).
b) Chưng cất và tách lấy lượng rượu sau phản ứng, sau đó hòa tan hết lượng rượu này vào V ml nước
nguyên chất, thu được dung dịch rượu 100. Tìm V , biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8
gam/ml và quá trình chưng cất đã làm hao hụt mất 5%.
2.2. Khí X được điều chế bằng cách nung nóng chất rắn A và được thu vào ống nghiệm bằng phương
pháp đẩy nước theo sơ đồ sau:

a) Nếu chất rắn A là một trong các trường hợp sau đây: NaHCO3 (1); NH 4Cl và CaO (2);
CH 3COONa, NaOH và CaO (3); KMnO4 (4) thì khí X sinh ra trong trường hợp nào phù hợp với
phương pháp thu khí được mô tả theo sơ đồ trên.
Giải thích:
(có viết phương trình phản ứng hóa học minh họa)?
b) Trong sơ đồ lắp ráp dụng cụ trên, vì sao ống nghiệm (1) được lắp nghiêng với miệng ống nghiệm thấp
hơn đáy ống nghiệm?
2.3. Etanol (rượu etylic) là hợp chất hữu cơ có khả năng cháy tốt. Nếu trộn etanol với các loại xăng thông
thường sẽ được loại xăng sinh học có thể thay thế các loại xăng thông thường khác và có thể dùng làm

nhiên liệu cho ô tô, xe máy. Xăng sinh học E5 là xăng gồm hàm lượng etanol 5% và 95% xăng thông
thường về mặt thể tích.
Với những động cơ chưa được thiết kế lại (động cơ thiết kế để sử dụng xăng thông thường), nếu sử
dụng nhiên liệu xăng có hàm lượng etanol cao (hơn 10% theo thể tích) có thể gây ảnh hưởng đến một
số chi tiết của động cơ làm từ kim loại, cao su, nhựa hoặc polime, còn với hàm lượng 5% etanol trong
E5 thì các ảnh hưởng này không xảy ra. Hãy giải thích vì sao khi hàm lượng etanol trong xăng cao
(hơn 10% theo thể tích) thì gây ra những hỏng hóc đối với một số chi tiết của động cơ như đã nêu?
Câu 3. (5,0 điểm)
3.1. Một hỗn hợp A gồm Al , Al2O3 , CuO tan hết trong 2,0 lít dung dịch H 2 SO4 0,5M, thu được dung
dịch B và 6,72 lít ( ở đktc) khí H 2 . Khi thêm 0,4 lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch B thì thấy
kết tủa bắt đầu xuất hiện và để kết tủa bắt đầu không thay đổi nữa thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M
đã dùng tổng cộng là 4,8 lít, dung dịch thu được khi đó gọi là dung dịch C.
a) Tính phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.
b) Thêm dung dịch HCl 1,0M vào dung dịch C. Tính thể tích dung dịch HCl 1,0M phải dùng để thu
được kết tủa sau khi nung nóng cho ra 10,2 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
m
3.2. Cho
gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu ( NO3 ) 2 0,1M, sau
một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung
dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Xác
định giá trị của m.
Câu 4. (5,0 điểm)
4.1. Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon A cháy hoàn toàn thu được CO2 và H 2O theo tỉ lệ
mol 1:1. Mặt khác, nếu dẫn toàn bộ X qua bình chứa dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xong, thấy
khối lượng bình chứa dung dịch brom tăng lên 0,82 gam và thấy có khí thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn
lượng khí thoát ra khỏi bình chứa dung dịch brom, thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H 2O.
a) Xác định hidrocacbon A và tính phần trăm theo thể tích các chất trong X.
b) Bằng phương pháp hóa học, hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp X.
4.2. Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm Cx H y COOH ; Cx H y COOCH 3 và CH 3OH thu được
2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H 2O. Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30
ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH 3OH . Tính phần trăm theo số mol từng chất trong X
và xác định công thức cấu tạo của Cx H y COOH .
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (5,0 điểm)
1.1.
 NH 3  dd 
 Br2  dd 
 AgNO3
 O2
 BaCl2
 NaOH
 HCl
t
A1 
A2 
 A4 
1
 2  A3 
 3
 4  A5 
 5  A6 
 6  A7 
 7   A8 
 8  A9
M A1  51 (gam/mol)  A1 là NH 4 HS  chọn A2 : Na2 S ; A3 : H 2 S ; A4 : SO2 ; A5 : ( NH 4 ) 2 SO3 ;
A6 : ( NH 4 ) 2 SO4 ; A7 : NH 4Cl ; A8 : NH 4 NO3 ; A9 : N 2O (hoặc chất khác).
Các phương trình phản ứng:
NH 4 HS  2 NaOH 
 NH 3   Na2 S  2 H 2O
(1)
Na2 S  2 HCl 
 2 NaCl  H 2 S

(2)

H 2 S  1,5O2 
 SO2  H 2O

(3)

SO2  2 NH 3  H 2O 
  NH 4 2 SO3

(4)
NH
SO

Br

H
O


NH
SO

2
HBr
 4 2 3 2 2
 4 2 4
 BaSO4  2 NH 4Cl
 NH 4 2 SO4  BaCl2 
NH 4Cl  AgNO3 
 NH 4 NO3  AgCl
NH 4 NO3 
 N 2O  2 H 2O
1.2.

(6)
(7)

(8)

(5)

 2 HCl
a) Cl2  H 2 
3Cl2  2 Fe 
 2 FeCl3
Cl2  NaBr 
 NaCl  Br2
10 HCl  2 HBrO3
nếu clo dư: 5Cl2  Br2  6 H 2O 
Cl2  2 NaOH 
 NaCl  NaClO  H 2O (ở nhiệt độ thường)

b) Số mol khí clo: nCl2  0, 04 (mol )
Các phương trình phản ứng đã xảy ra:
Cl2  H 2O 
 HCl  HClO 1
0, 04 
 0, 04  0, 04
HClO  Na2 SO3 
 HCl  Na2 SO4

2

0, 04  0, 04  0, 04  0, 04.mol
nHClO  0, 04  nNa2 SO3  0, 04

n

HCl

 0, 04  0, 04  0, 08

2 HCl  Na2CO3 
 2 NaCl  CO2  H 2O

3 

0, 08 
 0, 04 
 0, 08  0, 04
 Na SO : 0, 04.mol
m.g  2 4
 m  13,87.g
 NaCl : 0, 08  0, 06  0,14.mol
dung dịch Y chứa
VCO2  0, 04.22, 4  0,896.l

Câu 2. (5,0 điểm)
2.1.* Xét phần 2:
nNaOH  2.0,5  1 (mol)
ndd NaOH  2000.1, 05  2100 (gam)
Phương trình phản ứng lên men rượu:
C6 H12O6 
 2C2 H 5OH  2CO2
1
CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH , tạo ra hai muối là Na2CO3 và NaHCO3
CO2  2 NaOH 
 Na2CO3  H 2O

 2 x  2 x
 x 

 NaHCO3
CO2  NaOH 
 y 
 y  y

Dựa vào bảo toàn mol natri  2 x  y  1  2 
Khối lượng dung dịch sau phản ứng:
mdd spu  2100  44  x  y 
Tổng khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng:
3, 21  2100  44  x  y 
mmuoi 
 106 x  84 y
100
 104,5876 x  82,5876 y  67, 41  3 
Giải hệ (2), (3)  x  0, 25 (mol); y  0,5 (mol)
0, 75
 mC6 H12O6  0,5.180.2  180
nC6 H12O6 
 0,5
2.0, 75
(mol)
(gam)
* Xét phần 1:
Phản ứng tráng gương của glucozơ:
AgNO3  NH 3
C6 H12O6 
 2 Ag

nAg  2nC6 H12O6  0,5.2  1 (mol)  mAg  108 (gam)
0, 75.46
nC2 H5OH  nCO2  0, 25  0,5  0, 75
 Vröôïu nguyeân chaát 
.0,95  40,97
0,8
(mol)
(ml)
0
Thể tích của dung dịch rượu 10 :
40,97.100
Vdd ruou 
 409, 7
10
(ml)

Bỏ qua hiệu ứng thể tích khi trộn ancol nguyên chất với nước
Thể tích H 2O nguyên chất:
VH 2O  409, 7  40,97  368, 73 (ml)

2.2.
a) Các trường hợp điều chế được khí X theo phương pháp đẩy nước: NaHCO3 ; CH 3COONa và vôi tôi
xút; KMnO4 .
+ NaHCO3 :
2NaHCO3 
 Na2CO3  H 2O  CO2

+ CH 3COONa và vôi tôi xút:
CH 3COONa  NaOH 
 CH 4  Na2CO3
+ KMnO4 :
2KMnO4 
 K 2 MnO4  MnO2  O2

X là CO2 , CH 4 và O2 chúng là những chất ít tan trong nước, do đó thu CO2 , CH 4 , O2 bằng phương
pháp đẩy nước
Trường hợp NH 4Cl và CaO không thu khí X theo phương pháp đẩy nước được vì:
NH 4Cl  CaO 
 CaCl2  NH 3  H 2O
Khí X là NH 3 tan nhiều trong nước nên nếu dùng phương pháp đẩy nước thì sẽ không thu được NH 3 .
b) + Ống nghiệm (1) lắp nghiêng với miệng ống nghiệm thấp hơn đáy ống nghiệm là vì khi đun nóng hỗn
hợp thì nơi đáy ống nghiệm tập trung nhiều nhiệt hơn so với miệng những chỗ khác ...
 
Gửi ý kiến

SÁCH GIÁO VIÊN  (199 bài)
Thumbnail

TOAN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24

Thumbnail

SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39

Thumbnail

SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21

Thumbnail

SGV LSDL 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05

Thumbnail

SGK KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54

Thumbnail

SGV HĐTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49

Thumbnail

SGV GDCD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38

Thumbnail

SGV VĂN 6 TẬP 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30

Thumbnail

SGV MĨ THUẬT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19

Thumbnail

SGV LS VÀ ĐL

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12

Thumbnail

Âm nhạc 6 -CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02

Thumbnail

SGV TOÁN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57

Thumbnail

SGV TIN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46

Thumbnail

SGV GDTC 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32

Thumbnail

SGV Am nhac 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19

Thumbnail

SGV KHTN 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52

Thumbnail

SGV Toan 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44

Thumbnail

SGV KHTN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35

Thumbnail

ânhc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27

Thumbnail

mth

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19

Thumbnail

ngữ văn 9t1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11

Thumbnail

mt 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02

Thumbnail

nv9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40

Thumbnail

SGV GDTC 7 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22

Thumbnail

SGV Tin học 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14

Thumbnail

SGV Âm nhạc 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59

Thumbnail

SGV Ngữ văn tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53

Thumbnail

SGV HDTNHN 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45

Thumbnail

SGV Công nghệ 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV Toán 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03

Thumbnail

SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52

Thumbnail

SGV TIN HOC 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43

Thumbnail

SGV TOAN 6KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42

Thumbnail

SGV GDCD 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30

Thumbnail

SGV Âm nhạc 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13

Thumbnail

khtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06

Thumbnail

SGV Tin học 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47

Thumbnail

gdcd

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41

Thumbnail

cong nghe

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36

Thumbnail

SGV Am nhac 7 CTST (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11

Thumbnail

SGV Cong nghe 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53

Thumbnail

SGV Am nhac 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45

Thumbnail

SGV Cong nghe 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37

Thumbnail

SGV GDCD 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29

Thumbnail

SGV GDTC CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23

Thumbnail

SGV Hoat dong TNHN 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12

Thumbnail

SGV Mi thuat 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55

Thumbnail

SGV KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30

Thumbnail

SGV LS&DL 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32

Thumbnail

ngữ văn 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20

Thumbnail

lich su

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11

Thumbnail

âm nhạc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04

Thumbnail

toan 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58

Thumbnail

tin hoc 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49

Thumbnail

sach gv lop 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40

Thumbnail

công nghệ 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27

Thumbnail

SGV Toan 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17

Thumbnail

đ đ 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49

Thumbnail

ta 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46

Thumbnail

tv4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53

Thumbnail

kh4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43

Thumbnail

th4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21

Thumbnail

mt 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02

Thumbnail

đ đ 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42

Thumbnail

mthuat

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07

Thumbnail

nvt2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59

Thumbnail

ngv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27

Thumbnail

MT 1- CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17

Thumbnail

HĐTN 1 - CTSYT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59

Thumbnail

mtt

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21

Thumbnail

TNXH 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14

Thumbnail

TOÁN 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06

Thumbnail

TV 1T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 2 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48

Thumbnail

SGV Tieng Anh 1 Family and fr...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41

Thumbnail

MT 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38

Thumbnail

TOÁN 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29

Thumbnail

HĐTN 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21

Thumbnail

SGV DAO DUC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09

Thumbnail

SGV GDTC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41

Thumbnail

Khoa học 4 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33

Thumbnail

SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29

Thumbnail

Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21

Thumbnail

SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11

Thumbnail

SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03

Thumbnail

SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53

Thumbnail

SGV Công nghệ 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43

Thumbnail

SGV HĐTN 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32

Thumbnail

SGV TNXH3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05

Thumbnail

SGV Toán 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55

Thumbnail

SGV GDTC 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41

Thumbnail

SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34

Thumbnail

SGV Toán 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26

Thumbnail

SGV Tiếng Anh 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20

Thumbnail

Âm nhạc 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11

Thumbnail

Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03

Thumbnail

Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53

Thumbnail

Tiếng Anh 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45

Thumbnail

Mĩ thuật 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37

Thumbnail

Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27

Thumbnail

Đạo đức 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18

Thumbnail

Giáo dục thể chất 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10

Thumbnail

Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58

Thumbnail

SGV Toán 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52

Thumbnail

SGV Âm nhạc 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45

Thumbnail

SGV HĐTN 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37

Thumbnail

SGV TNXH 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30

Thumbnail

GDTC 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05

Thumbnail

HDDTN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49

Thumbnail

TNXH

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28

Thumbnail

MT1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19

Thumbnail

sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11

Thumbnail

TH2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01

Thumbnail

CDD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53

Thumbnail

TIN HỌC 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45

Thumbnail

TV3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35

Thumbnail

TV 3 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27

Thumbnail

SGV HDTN 3 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16

Thumbnail

SGV GDTC 3 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06

Thumbnail

DAO DUC 3 CD (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58

Thumbnail

SGV Toan 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49

Thumbnail

SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40

Thumbnail

SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32

Thumbnail

SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24

Thumbnail

SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16

Thumbnail

SGV Giao duc the chat 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08

Thumbnail

SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28

Thumbnail

SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18

Thumbnail

ta 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36

Thumbnail

đ đ

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21

Thumbnail

SGV TOÁN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48

Thumbnail

NGỮ VƯN 6 T1 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22

Thumbnail

HĐTN6 - KNTT

Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41

Thumbnail

HĐHN 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28

Thumbnail

HĐTN 7 - CD

Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59

Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TH & THCS PHIÊNG LUÔNG - SƠN LA!