TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Z7110256731385_508dff03b4375d112f0de1fda5d1ba8e.jpg Z6529110784221_d5d218db178f3b7e2742210b409061f0.jpg Z6529110764029_acc321c74aab87e4ce0c24fb51bb4d8f.jpg Z6529110757886_0724cab38de1269aca96b876e2f53ec2.jpg Z6529110754867_826c5f8c868ca39bdbbe8ffdb0ca3817.jpg Z6529110775265_159b4442a856f516a14cddc056b41bea.jpg 1410.jpg Z5361692352082_bd65fb62d8556576b0bcfea236990c70.jpg Z5361692312543_e7bc4295f7226ffd43c68510ce5b27e3.jpg Z5361692312542_9b5e19bcba43c5e0a462e221203cb887.jpg Z5361692305790_aa9bb678e4f7d0c6bf8b3ee0273fcc7b.jpg Z5361692240926_65eea4a86099e8980d7e3413880c0a30.jpg 12345.jpg 123456.jpg 1234.jpg 123.jpg Z5098717863257_f587fa009a5aad45bd359c6c7497b02c.jpg

GỐC ÔN THI VÀO 10

KIẾN THỨC THÚ VỊ

💕💕Dành 30 phút mỗi ngày để đọc – đầu tư nhỏ, lợi ích lớn💕Gia đình đọc sách – xã hội vững mạnh💕

Bài Hát : Nghề Giáo Tôi Yêu Tác giả Bùi Anh Tú

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 13h:17' 13-02-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
TRONG TIẾNG ANH

trivietbooks

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
TRONG TIẾNG ANH
►Dùng cho học sinh, sinh viên
►ôn thi tốt nghiệp và đại học
►Thuận tiện khi sử dụng
►Ví dụ minh họa phong phú

NHÀ XUẤT BẢN HỎNG ĐỨC

LỜI NÓI Đ Ẩ U
Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thẽ
giới, chính vì vậy, ngoại ngữ này đã trở thành một
công cụ quan trọng và đắc lực giúp chúng ta học tập
làm việc và giao lưu với bạn bè quốc tế. Nhu cầu sử
dụng tiếng Anh trong xã hội không ngừng tăng cao.
Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, chúng tôi xin giới thiệu
cuốn sách Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
tới đông đảo bạn đọc.
Đặc biệt, mỗi động từ bất quy tắc đều có ví dụ
minh họa để rtgười tra cứu hiểu rõ hơn về cách sủ
dụng trong một số trường hợp cụ thể.
Hi vọng đây sẽ là cuốn cẩm nang thực sự hữu ích
đối với đông đảo bạn đọc.
Trivietbooks

5

PHẦN I
Irregular verbs
(Đ ộng từ bất quy tắc)
Base form
(nguyên mẫu)

Past simple Past participle
(quá khú)

Meaning (nghĩa)

(quá khứ phán từ)

A
Abide

Alight
Arise

Abode

Abode/ Abided/ vẫn còn, ở lại/chờ

Abided

Abidden

đợi, chịu đựng

Alit/ Alighted

Xuống (ngựa, xe cộ..

Arisen

Phát sinh, trồi lên,

Alit/ Alighted
Arose

xuất hiện
Awake

Awoke

Awoken

Đánh thức, thức giấc

B
Backbite

Backbit

Backbitten

Nói lén, nói xấu

Backslide

Backslid

Backslid/

Lại sa ngã, tái phạm

Backslidden
Be

Was/ Were

Been

Thì, là, bị, ở

Bear

Bore

Bom/ Bome

Mang, chịu đựng,
sinh đẻ

Beat

Beat

Beaten

Đánh, đập, ưỗ, gõ

Become

Became

Become

Trở nên, trở thành

Befall

Befell

Befallen

Xảy đến, xảy ra

7

Beget

Begot

Begotten

Sinh ra, gdy ra

Begin

Began

Begun

Bdtdau

Behold

Beheld

Beheld

Bend

Bent

Bent

Bereave

Bereft

Beseech

Besought/

Besought/

Beseeched

Beseeched

Beset

Beset

Beset

Boo vdy; qudy roi

Bespeak

Bespoke

Bespoken

Chung t6; bdo trufc

Bestrew

Bestrewed

Bestrewed/

Rdc, uucmg vai trin

Limy, trongthdy, nhin
Bicong, uon cong

Bereft/ Bereaved Ldy di, tu&c doat
Cdu khdn, van xin

Bestrewn
Bestride

Bestrode

Bestridden

Dung, ngoi dang
hai chdn, cu&i

Bet

Bet

Bet

Cd dq, ddnh c u q c

Betake

Betook

Betaken

Di diuyin, di

Bethink

Bethought

Bethought

Suynghl, nh&den

Bid

Bid/ Bade

Bid/ Bidden

Ragid, duthduJ
Bdo, m&i, ra l?nh

Bide

Bided/ Bode Bided

6y

lai, chiu dung;

chdrth&i cor
Bind

Bound

Bound

CQt, bu Q C chdt, trdi

Bite

Bit

Bitten

Cdn, ngoqm

Bleed

Bled

Bled

Chdymdu, mdtmdu

Blend

Blended/

Blended/ blent

Pha trQn, trqn Idn

Blessed/ Blest Blessed/ Blest

Ban phuc, cam ta

Blent
Bless
Blow

Blew

Blown
8

ThSi

Break

Broke

Broken

Đập vỡ, làm gẫy, vỡ

Breed

Bred

Bred

Chăn nuôi, nuôi
dưỡng, sinh sản

Bring

Brought

Brought

Cầm lại, mang lại,
đua cho

Broadcast

Browbeat

Broadcast/

Broadcast/

Phát thanh, truyền

Broadcased

Broadcasted

hình, quảng bá

Browbeat

Browbeat/

Hăm dọa, bắt nạt

Browbeaten
Build

Built

Built

Xây dựng, xây cất,
lập nên

Burn

Burnt/

Burnt/ Burned

Bỏng, cháy, thiêu

Burst

Nổ, n ỗ tung,

Burned
Burst

Burst

vỡ, vở tung
Bust

Bust

Bust

Làm bể, làm vỡ; chè
chén say sưa

Buy

Bought

Bought

Mua, mua chuộc;
hối lộ

c
Cast

Cast

Cast

Quăng, ném,
liệng, thả

Catch

Caught

Caught

Bắt giữ, chộp

Chide

Chid/

Chid/ Chided/

La Tầy, mắng mỏ,

Chided

Chidden

khiển trách

9

Choose

Chose

Chosen

Chọn, chọn lựa

Clap

Clapped/

Clapped/

Vỗ tay (hoan hô)

Clapt

Clapt

Clear-cut

Clear-Cut

Clear-cut

Chặt trụi (cây trong
m ột khu vực)

Cleave

Cleft/Cleaved Cleft/ Cleaved/

Bố, chẻ, tá c h

/ Clove

*Trung thành với

Cloven

TCÚ

'Cleaved/ Qavs •Cleaved
Cling

Clung

Clung

Bám vào, níu lấy

Clothe

Clad /

Clad/ Clothed

Che phủ, phủ; mặc
quần áo (cho)

Clothed
Come

Came

Come

Đến, tới

Cost

Cost

Cost

Có giá, trị giá

Countersink

Countersani Countersunk

Khoét loe miệng

Cowrite

Cowrote

Cowritten

Đồng sáng tác

Creep

Crept

Crept

Bò, trườn, leo

Crow

Crowed/

Crowed

Gáy (gà); nói bi bô

Crew
Cut

Cut

(trẻ em)
Cut

Cắt, chật, chém, thái

D
Daydream
Deal

Daydreamt/ Daydreamt/

Mơ mộng, mộng

Daydreamed Daydreamed

tưởng hão huyền

Dealt

Xứ sự, giao thiệp,

Dealt

chúi bài; phản phát
Dig

Dug

Dug

Đào bới, xới, cuốc
(đất); thọc sáu

10

Dive

Dived/dove

Dived

Lặn, thi lặn; laoxuốrìg

Do

Did

Done

Làm, thực hiện

Draw

Drew

Drawn

Kéo; vẽ; thu hút

Dream

Dreamt/

Dreamt/

Mơ, mơ mộng,

Dreamed

Dreamed

mơ tưởng

Drink

Drank

Drunk

Uống

Dwell

Dwelt

Dwelt

Ngụ, cư ngụ, ở

E
Eat

Eat

eaten

Ăn, ăn mòn

F
Fafl

FeU

Fallen

Ngã, Tơi, rụng

Feed

Fed

Fed

Cho ăn, nuôi nấng

Feel

Felt

Felt

Cảm thấy, thấy

Fight

Fought

Fought

Ẩu đả, chiến đấu

Find

Found

Found

Tìm thấy, thấy

Fit

?it (Am)/ Fitted Fit (Am) / Fitted Hợp, vừa

Flee

Fled

Fled

Chạy chốn, tấu thoát

Fling

Flung

Flung

Ném, liệng, quăng

Fly

Flew

Flown

Bay

Flyblow

Flyblew

Flyblown

Làm ô uế, làm bẩn

Forbear

Forbore

Forborne/

Chịu đựng, nhẫn

Forbom

nhịn; từ chối

Forbidden

Cấm, ngăn cấm,

Forbid

Forbade/

không cho phép

Forbad
11

Fordo/ Foredo Fordid

Fordid

Giit, khir, phd huy

Forecast

Forecast

Bdo trudc, du dodn

Forefelt

C6 du cdmJ linh

Forecast/
Forecasted

Forefeel

Forefelt

cdm trudc
Foreknow

Foreknew

Foreknown

Biit trudc

Forerun

Foreran

Forerun

Bdo hi$u; vupt
len trudc

Foresee

Foresaw

Foreseen

Nhin thdy trudc,
dodn trudc, biet trudc

Foreshow

Foreshowed

Foreshowed/

Bdo hi$u, bdo trudc,

Foreshown

ndi trudc

Forespeak

Forespoke

Forespoken

Tiin dodn

Foretell

Foretold

Foretold

Bdo hi$u, bdo trudc,
ndi trudc

Forget

Forgot

Gorgotten

Quin

Forgive

Forgave

Forgiven

Tha thu, thuldi

Forgo

Forwent

Forgone

Tit bd, thoi khong nhdn

Forsake

Forsook

Forsaken

B6,tub6

Forswear

Forswore

Forsworn

The tit b6

Free-fall

Free-Fell

Free-Fallen

Rai tu do

Freeze

Froze

Frozen

Lam dong, lam
lanh; ddng bdng

Frostbite

Frostbit

Frostbitten

Gay hoai tu in ti
cdng; lam te cdng

12

G
Gainsay

Gainsaid

Gainsaid

Chdi cdi, phü nhdn

Geld

Gelded/ Geld

Gelded/ Geld

Hoan, thi&n

Get

Got

Got/ Gotten

C6 duqc, Idy ducjrc

Ghostwrite

Ghostwrote

Ghostwritten

Viet th u i

Gild

Gilt/ Gilded

Gilt/ Gilded

Ma väng

Gin

Gan

Gan

Ddnh bdy

Gird

Girded/ Girt

Gired/ Girt

Bao bgc, deo vao

Give

Gave

Given

Cho, tdng, bi£u

Gnaw

Gnawed

Gnawed/Gnawn

An mdn, gdm nhdm

Go

Went

Gone

Di

Grave

Graved

Graved/Graved Khdcsdu, ghi tac, cham

Grind

Ground

Ground

NghiSn, xay

Grow

Grew

Grown

M qc, trong

H
Hang

Hung/Hanged

Hung/ Hanged

Möc len, treoJ treo cd

Have

Had

Had

C6, s&hiru

Hear

Heard

Heard

Nghe

Heave

Heaved/ Hove Heaved/ Hove

Khudn len, true len

Hew

Hewed

Hewn

Chdt, don

Hide

Hid

Hidden

Tron, dn ndp, cheddu

Hit

Hit

Hit

Dung, ddnh, ddm

13

I
Inlay

Inlaid

Inlaid

Ddt, khdm, Idp vào

Input

Input/

Input/

Nhâp dû liçu (vào

Inputted

Inputted

mày)

Inset

Inset

Inset

Ghép, lèng vào

Interweave

Interwove

Interwoven

Dan, két

K
Kept

Giü

Keep

Kept

Ken

Kent/ Kenned Kent/ Kenned

Biét, nhân ra, nhin ra

Kneel

Knelt/ Kneeled

Knelt/ Kneeled

Quÿgoi

Knit

Knit/ Knitted

Knit/ Knitted

Dan (len)/ nâi két

Know

Knew

Known

Biét

L
Lade

Laded

Laden/Laded

Chdt hàng hôa

Lay

Laid

Laid

Bày biÇn, ddt, dé

Lead

Led

Led

Dân ddt, lânh dao

Lean

Leant/ Leaned Leant/ Leaned

Dua, tua, châng

Leap

Leapt/Leaped

Leapt/ Leaped

Nhdy qua

Learn

Leamt/

Leamt/

H qc, hçc tâp

Learned

Learned

Leave

Left

Left

Bö di, rài di

Lend

Lent

Lent

Cho muçn, cho vav

14

Let

Let

Let

Cho, cho ph6p, d i

Lie

Lay

Lain

Ndm

Light

Lit

Lit

Thdpsdng

Lose

Lost

Lost

Mdt, läm mdt

M
Make

Made

Made

Lam, chetao,sanxudt

Mean

Meant

Meant

C6 nghla la

Meet

Met

Met

Gdp, gdp m dt

Miscast

Miscast

Miscast

Phdn vai khönghpp

Mischoose

Mischose

Mischosen

ChQn nhdm

Miscut

Miscut

Miscut

Cdtsai, cdt xdu

Misdeal

Misdealt

Misdealt

Chia sai bdi

Misdo

Misdid

Misdone

Phq.m loi, sai lam

Misgive

Misgave

Misgiven

Mishear

Misheard

Misheard

Nghe läm

Mishit

Mishit

Mishit

N6m (bdng) toi

Misknow

Misknew

Misknown

Khöng nhdn ra

Mislay

Mislaid

Mislaid

De mat, de thdt lac

Mislead

Misled

Misled

Lam (ai) me mu$i,

Gdy lo du, gdy nghi nga

lac dudng

Misread

Misread

Misread

D qc sai, hieu sa i

Misspeak

Misspoke

Misspoken

Phdt dm sai, dqc sai

Misspell

Misspelt/

Misspelt/

Viet sai chinh td

Misspelled

Misspelled
15

Misspend

Misspent

Misspent

Bó phí, tiêu phí,
uống phí

Mistake

Mistook

Mistaken

Misunderstand Misunderstood Misunderstood
Mow

Mowed

Mown

_____

Pham lỗi
Hiểu lầm, hiểu sai
Cất, găt (băng liềm, hái)

N
Naysay

Naysaid

Naysaid

Đền bù, bù đắp

0
Offset

Offset

Offset

Bù lại, đền bù, bù đấp

Outbid

Outbid

Outbid

Trả giá cao hơn

Outdo

Outdid

Outdone

Làm giỏi hơn

Outdrink

Outdrank

Outdrunk

Uống quá chén

Outfight

Outfought

Outfought

Đánh giỏi hem.

Outfly

Outflew

Outflown

Bay cao hơn, bay xa
hon, bccy nhanh hơn

Outgo

Outwent

Outgone

Ditnjờc,vượtiênơuùc

Outgrow

Outgrew

Outgrown

Lớn nhanh hơn, lớn
vượt trội

Ouday

Oudaid

Oudaid

Tiêu pha tiền

Output

Output/

Output/

Cho ra (dữ liệu),

Outputted

Outputted

cung cấp dữ liệu

Outrode

Outridden

Phi (ngựa) nhanh

Outride

hcm
Outrun

Outran

Outrun

Chạy nhanh hơn,
vượt quá

16

Outsell

Outsold

Outsold

Bdn chay ham

Outshine

Outshone

Outshone

Sdnghon, Iqngldyhon

Outshoot

Outshot

Outshot

Bdn gidi horn, mqc
(rS), ndy mdm

Outsit

Outsat

Outsat

Ngoi Idu hern

Outsleep

Outslept

Outslept

Ngu Idu ham, ngu
mu$n hem

Outspend

Outspent

Outspent

Tiiu nhieu (tiin) hem

Outswim

Outswam

Outswum

Bai gidi hem

Outthink

Outthought

Outthought

Suy nghi nhanh ham,
sdu sdc ham; nhanh tri

Outwear

Outwore

Outworn

Bin Idu, dung Idu hem

Overbear

Overbore

Outbome

De xudng, ddn dp,
ndngham

Overbid

Overbid

Outbid

Trd gid cao ham, bi5
thducao hem

Overblow

Overblew

Outblown

Th6i kdn qud manh

Overbuild

Overbuilt

Overbuilt

Xdy triim len, xdy
qud nhiiu (nhd)

Overbuy

Overbought

Overbought

Mua qud nhieu

Overcast

Overcast

Overcast

Ldm mb, 1dm toi;
(may) vdtsS

Overcome

Overcame

Overcome

Vuqrtqua, khde phuc

Overcut

Overcut

Overcut

Khai thde qud muc

Overdo

Overdid

Overdone

Ldm qud tr(mJ muc,
phdng dai

Overdraw

Overdrew

Overdrawn

Rut qud s6 tiin
gui (ngdn hdng);
phdng dai

Overdrink

Overdrank

Overdrunk

Udngqud nhiiu

Overeat

Overate

Overeaten

An qud nhieu

Overfeed

Overfed

Overfed

Cho dn qud nhieu,
do qud ddy

Overgrow

Overgrew

Overgrown

(Cdy) mQC trdn lan,
(tri con) mau l&n

Overhang

Overhung

Overhung

Nhd ra 6 trin,

treo

lalung
Overhear

Overheard

Overheard

Nghe Idn, nghe tr$m

Overlay

Overlaid

Overlaid

Phu lin, trdng

Overleap

Overleapt/

Overleapt/

Nhay qua, vuyt qua

Overleaped

Overleaped

Overlay

Overlain

Overlie

Che phu, lam
ng$tngqt

Overpay

Overpaid

Overpaid

Trd tien cho
ai qud cao

Override

Overrode

Overridden

Gatbd

Overrun

Overran

Overrun

Khong dem xia tdi,
vutpt qud miic

Oversee

Oversaw

Overseen

Trdng nom, gidm ¡¿it

Oversell

Oversold

Oversold

Bdn rat chay, Id ddo
lqn, latdo

Overset

Overset

Overset
18

Lam do nhao

Overshoot

Overshot

Overshot

Quá đích (bắn)

Oversleep

Overslept

Overslept

Ngủ quên

Overspend

Overspent

Overspent

Tiêu quá khả năng

Overspread

Overspread

Overspread

Phủ khắp, phủ ¿tầy,
lan tràn khắp

Overtake

Overtook

Overtaken

Bắt kịp, vượt; xảy
đển bất thình lình
cho (ai)

Overthrow

Overthrew

Overthrown

Đạp đổ, lật đổ;
làm thất bại

Overwind

Overwound

Overwound

Lên dãy (đồng hồ)
quá chặt

Overwrite

Overwrote

Overwritten

Viết quá dài

p

Partake

Partook

Partaken

Cùng hưởng, cùng
chia sẻ, tham dự

Pay

Paid

Paid

Trả (tiền)

Plead

Fled/ Pleaded

Pled/ Pleaded

Cầu xin, nài xin

Prepay

Prepaid

Prepaid

Trả trước, trả tiền
(cái gi) trước

Preset

Preset

Preset

Định vị trước, điều
chỉnh trước
Đọc và sủa (bản in thủ)

Proofread

Proofread

Proofread

Prove

Proved

Proven/ Proved

Chứng minh

Put

Put

Put

Đặt, đ ể

19

Q
Quit

Quit

Quit

B6, tu M

R
Dpc

Read

Read

Read

Rebind

Rebound

Rebound

Rebuild

Rebuilt

Rebuilt

X&y lai, x&y dung lai

Recast

Recast

Recast

Due lai, viit lai,

Bu$c lai, ddnglqi (sdch)

phdn vai lai
Redo

Redid

Redone

Lam lai, trang tri
lai, tu siia Iqi

Rehear

Reheard

Reheard

Nghe trinh bdy lai

Relay

Relaid

Relaid

Chuyin tufp, tufp dm

Remake

Remade

Remade

Ldm lai, 1dm khde di

Rend

Rent

Rent

X i.x in d t

Repay

Repaid

Repaid

Hodn lai tien

Rerun

Reran

Rerun

Chiiu lai, phdt lai;
chay dua lai

Resell

Resold

Resold

Bdn lai (cdi gi minh dd
mua cho ngudri khde)

Resend

Resent

Resent

Gui lai

Reset

Reset

Reset

Ddt lai, Up lai vdo
vi tri cu

Resit

Resat

Resat

Kiem lai, thi lai

Respell

Respelled/

Respelled/

Ddnh udn lai

Respelt

Respelt
20

Retake

Retook

Retaken

Chiim lai, gianh lai,
Idylai

Retell

Retold

Retold

Ke lai, thudt lai

Rethink

Rethought

Rethought

Cdn nhdc lai, suy
tinh lai

Retread

Retrod

Retrodden

Ddp lai (lop xe)

Rewind

Rewound

Rewound

Quay lai titddu, tua
lai (bdng, dia); lin
lai ddy (dong hd)

Rewrite

Rewrote

Rewritten

Chip lai, viet lai

Rid

Rid/ Ridded

Rid/ Ridded

Gidi thodt

Ride

Rode

Ridden

Ring

Rang

Rung

Reo, rung chuong

Ring

Rang

Rung

Bao quanh, bao vdy

Rise

Rose

Risen

M qc, tdng

Run

Ran

Run

Chay, dieu hdnh

Cuoi (ngua), di (xe dap)

s
Saw

Sawed

Sawn/ sawed

Cua, x i (gd)

Say

Said

Said

Ndi

See

Saw

Seen

Nhin, thdy, xem

Seek

Sought

Sought

Tim kiem

Sell

Sold

Sold

Bdn

Send

Sent

Sent

Gui

Set

Set

Set

Ddt, de, thanh Idp

21

Sew

Sewed

Sewn/ Sewed

May vd

Shake

Shok

Shaken

Bdt toy, Idc, rung

Shave

Shaved

Shaven/ Shaved Coo T&U

Shear

Sheared

Shorn/ Sheared c i t gpn, xM (ISng
cuu)

Shed

Shed

Shed

LQt (da), rung (Id)

Shine

Shone

Shone

Chiiu sdng, tda
sdng, soi sdng

Shit

Shat/Shit

Shat/Shit

Dai ti$n

Shoe

Shod

Shod

Ddng mdng ngua

Shoot

Shot

Shot

Bdn, ddm trdi

Show

Showed/

Showed/

Chi ddn, cho xem,

Showed

Shown

trinh chiiu

Shrunk

Shrunk

Co Iqi, rut lai

Shrink
Shrive

Shrived/Shrived Shriven

Gidi t$i (cho ai)

Shut

Shut

Shut

Ddng lai

Sing

Sang

Sung

Hdt

Sink

Sunk

Sunk

Chim, ddm, lun, thut

Sit

Sat

Sat

Ngdi

Slay

Slew

Slain

Giet chit

Sleep

Slept

Slept

Ngu

Slide

Slid

Slid/ Slidden

Lu&t, truqrt

Sling

Slung

Slung

Bdn, n6m manh, qudng

Slink

Slunk

Slunk

Di, di l£n, Idn vdo

Slit

Slit

Slit

Cdt, die, dqc, x i toac

Smell

Smelt/ Smelled

Smelt/ Smelled Ngvri, cd miii
22

Smite

Smote

Smitten

Ddp, v6, ddnh
m#nh, trim gphat

Sneaked/ Snuck

Lin, trdn

Sneak

Sneaked

Soothsay

Soothsaid

Soothsaid

B6i

Sow

Sowed

Sown/ Sowed

Gieo hat, xa

Speak

Spoke

Spoken

n6i

Speed

Sped

Sped

Spell
Spend

Spelt/ spelled
Spent

Chay vut, tdng t6c dq

Spelt/ Spelled

Ddnh vdn

Spent

Ddnh (thdi gian),
tieu (tien)

Spill

Spilt/ Spilled

Spilt/ Spilled

Lam do, tran ra ngoai

Spin

Spun/Span

Spun

Quay to, quay trdn

Spit

Spat/ Spit (Am)

Spat/ Spit (Am)

Khacnho

Split

Chi, tdch ra

Spoilt/ Spoiled

Ldm hdng, lam h u

Split
Spoil

Split
Spoilt/ Spoiled

Spread

Spread

Spread

Lan truyen, trdi r$ng

Spring

Sprang

Sprung

Bdt len, nhdy

Stall-feed

Stall-fed

Stall-fed

Vdbio, nuoi

Stand

Stood

Stood

Dung

Stave

Stove/ Staved/ Stove/ Staved/

Ddmthung,

Stoved

Stoved

ddp vd, lam b?p

Steal

Stole

Stolen

An cdp, ddnh cdp

Stick

Stuck

Stuck

Chipc, ddm, thgc

Sting

Stung

Stung

Chdm, chich, doc;
xuc pham

Stink

Stunk/ Stank

Stunk

C6 miii hoi thdi, c6
mtii khd chiu

23

Strew

Strewed

Strewn/Strewed Rải, rắc. trái, văi

Stride

Strode

Stridden

Đi buóc dài, sái bước

Strike

Struck

Struck

Đánh, đập

String

Strung

Strung

Lên (dây đàn), căng
(dày); mác băng dây

Strive

Strove

Striven

Cố gắng, phấn đấu

Sublet

Sublet

Sublet

Cho thuê lại, cho
thầu lại

Swear
Sweat

Swore

Sworn

Hứa, thề

Sweat/ Sweated Sweat/ Sweated Đố mồ hôi

Sweep

Swept

Swept

Quét (nhà)

Swell

Swelled

Swollen

Phồng, sưng

swim

Swam

Swum

Bơi, lội

Swing

Swung

Swung

Đánh đu, đung đưa

T
Take

Took

Taken

Cầm, lấy

Teach

Taught

Taught

Dạy học, giảng dạy

Tear

Tore

Tom

Làm rách, xé

Tell

Told

Told

Bảo, kế

Think

Thought

Thought

Nghĩ, suy nghĩ

Thrive

Throve/Thrived Thriven/ Thrived Phứt ¿Lạt, phát triển,
thịnh vượng

Throw

Threw

Thrown

Liệng, ném, quăng

Thrust

Thrust

Thrust

Ấn, thọc, giúi

Toss

Tosses/ Tost

Tossed/ Tost

Buông, quãng, thả

24

Tread

Trod

Trodden

Dap, gidm

Typewrite

Typewrote

Typewritten

D dnhm dy

u
Unbear

Unbore

Unborn

C&i ddy cuang, n&i

Unbend

Unbent

Unbent

N&i ra, thdo ra

Unbind

Unbound

Unbound

C&i, m&, thdo

Unbuild

Unbuilt

Unbuilt

DO, phd sach, san
phdng (nhd cua)

Unclothe

Underbid

Unclad/

Unclad/

Unclothed

Unclothed

Underbid

Underbid/

C6ri do, Iqt trdn

B6 thau thdp hem

Underbidden
Underbuy

Underthought

Underbought

Mua gid ha, muagid ri

Undercut

Undercut

Undercut

Gidm gid

Underdo

Underdid

Underdone

Khdng lam het, nau
chua chin

Underfeed

Underfed

Underfed

Cho thufu dn, thieu d6i

Undergird

Undergirt/

Undergirt/

CungcS, unghQ

Undergirded

Undergirded

Undergo

Underwent

Undergone

Chiu dung, trai qua

Underlay

Underlaid

Underlaid

Ddt du&i, ndm du&i,
unghQ

Underlet

Underlet

Underlet

Cho thue lai

Underlie

Underlay

Underlain

L6t, trdi bin du&i

Underpay

Underpaid

Underpaid

Trd lucmg thdp

25

Underpin

Underpinned Underpinned

Cúng cố

Undersell

Undersold

Undersold

Bán Tẻ hơn

Undershoot Undershot

Undershot

(Bấn) khónR tới địch

Underspend Underspent

Underspent

Chi tiêu ít hơn

Understand Understood

Understood

Hiểu

Undertake

Undertaken

Đảm nhận trách

Undertook

____

nhiệm, cam kết
Underwrite Underwrote

Underwritten

Báo hiểm, ủng hộ

Undo

Undid

Undone

Hủy bổ, tháo ra, xóa

Unfreeze

Unfroze

Unfrozen

Làm tan giá, làm
tan đông lạnh

Unsay

Unsaid

Unsaid

Rút lại lời nói

Uphold

Upheld

Upheld

Hỗ trợ, trợ giúp

Upset

Upset

Upset

Làm ¿tảo lộn,
làm xáo trộn

w
Wake

Woke

Woken/ waked

Thức giấc, tinh giấc

Wear

Wore

Worn

Đội, đeo, mang, mặc

Weave

Wove

Woven

Dệt, đan

Wed/ Wedded

Kết hôn, lập gia đinh

Wed

Wed/Wedded

Weep

Wept

Wept

Khóc

Wet

Wet/ wetted

Wet/ Wetted

Làm ướt

Win

Won

Won

Chiến thắng,
giành thắng lơi

Wind

Wound

Wound
26

Quấn, uốn khúc

Withdraw

Withdrew

Withdrawn

Rut lui

Withhold

Withheld

Withheld

Khicùc tù, n it lai

Withstand

Withstood

Withstood

Càm eu, chiu dung

Work

Worked/

Worked/

Làm viÇc

•Wrought

•Wrought

Wring

Wrung

Wrung

Vdn, vdt, xiét chdt

Write

Wrote

Written

Viét

27

PHẦN II
VÍ DỤ MINH HỌA

*

Một số lưu ý với động tìt hợp qui tắc

Động từ họp qui tác là động từ đưọc thành ỉập bằng cách
thêm hậu tố -ed vào hình thức đơn của động từ
1. Cách thêm hậu tố -ed
a. Phần lớn các động từ có qui tắc đều thêm hậu tố-ed
Ví dụ: need - needed (cần)
want - wanted (muốn)
b. Động tìí tận cùng bằng -e hoặc -ee thì chí thêm -d:
Ví dụ: love - loved (yêu)
agree - agreed (đồngý)
c. Động tìỉ tận cùng là -y và đứng trước -y là m ột phụ âm
thì đổi -y thành -i trước khi thêm -ed
Ví dụ: study - studied (học tập)
cry - cried (khóc)
còn đối với những động từ kết thúc bằng -y những đứng
trước -y là m ột nguyên âm thì giữ nguyên -y rồi thêm -ed
Ví dụ: play - played (chơi)
obey - obeyed (vâng lời)

d. Động từ m ột âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và đứng
trước nó là m ộ t nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm trước
khi thêm -ed
Ví dụ: fit - fitted (thích hợp)
stop - stopped (dừng lại)
Những động từ kết thúc bằng -X thì chi thêm -ed
Ví dụ: tax - taxed (đánh thuế)
fix - fixed (ấn định)
e. Động từ nhiều âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và trước
đó là m ột nguyên âm có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed
Ví dụ: o'm it - o 'm itted (bỏ đi)
pre'fer - pre'ferred (thích hơn)
Những động từ không có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
chi thêm -ed n hư bình thường
Ví dụ: happen - happened (xảy ra)
listen - ỉisened (nghe)
f. Động tự kết thúc bằng -c thì thêm -k trước kh i thêm hậu
tố-ed
Ví dụ: pinic - picnicked (dã ngoại)
traffic - trafficked (buôn lậu)
2. Cách phát âm hậu tố -ed
a. Đọc là lỉdl sau là âm Itl và Idl
Ví dụ: wanted
b. Đọc là Itl sau những động từ kết thúc bằng các từ có
cách p h á t âm là: lfl, /kJ, Ipl, /s/
29

Ví dụ: worked
c. Đọc là ldJ sau những âm còn lại
Ví dụ: opened, loved

Những ví dụ minh họa cho 360 động từ bất
quy tắc
*

1. to abide: vẫn còn, ởlạU chờ đợi, chịu đựng
Ex: I can't abide that woman.
• Tôi không sao chịu đựng được người phụ nữ đó.
2. to alight: xuống (ngựa, xe cộ...)
Ex: Passengers should never alight from a moving bus.
•Hành khách không nên xuống kh i xe buýt đang
chạy.
3. to arise: p h á t sinh, trồi lên, xu ấ t hiện
Ex: a new difficulty has arisen.
•Một khó khán mới nảy sinh.
4. to awake: đánh thức, thức giấc
Ex: Can you awake me at 6 o'clock?
'Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ được không?
5. to backbite: nói lén, nói xấu
Ex: I don't like being backbitten.
*Tôi không thích bị nói xấu sau lưng.
6. to backslide: lại sa ngã, tái phạm
Ex: He's a reformed criminal who may yet backslide
'Anh ta là m ột tội phạm đã được cải tạo song rất có
thể lại tái phạm.
30

7. to be: thì, là, bị, ở
Ex: I am a student.
•Tôi là m ột học sinh.
8. to bean m ang, chịu đựng, sinh đẻ
Ex: He was bom in England.
•Anh ấy được sinh ra ở Anh.
9. to become: trở nên, trở thành
Ex: She wants to becom e a famous singer.
•Cô ấy m uốn trở thành m ộ t ca sỹ nổi tiếng.
10. to befall: xảy đến, xảy ra
Ex: A great m isfortune befell her.
•M ột bất hạnh lớn đã xảy đến với bà ấy.
11. to beget: là cha, sinh ra
Ex: He begets me.
•ô n g ấ ylà cha của tôi.
12. to begin: b ắ t đầu
Ex: It began to rain.
*Trời bắt đầu đ ổ mưa.
13. to behold: lưu ý; nhìn, trông thấy
Ex: The baby was a wonder to behold.
• Thằng bé kháu quá, trông thật thích.
14. to bend: bẻ cong, uốn cong
Ex: The mast was bent during the storm.
•Cột buồm bị uốn cong trong ưận bão.
15. to bereave: lấy đu tước đ o ạ t

Ex; He was bereft citizenship.
•Hắn bị tước đoạt quyền công dân.
16. to beseech: cầu khấn, van xin
Ex: She besought my forgiveniss.
•Cô ấy cầu xin sự lượng thứ của tôi.
17. to beset: bao vây; quấy rối
Ex: The prey was beset by the fierce lions.
•Con mồi bị bao vây bởi những con sủ tủ dữ tợn.
18. to bespeak: chứng tỏ; báo trước

Ex: Her polite attitude bespoke a literated manner.
• Thái độ lịch thiệp của cô ấy chứng tỏ cô là một
người có học.
19. to bestrew: rắc, vương vãi trên
Ex: Many beads of rice bestrewn on the floor.
•Rất nhiều hạt cơm vương vãi trên sàn nhà.
20. to bestride: đúng, ngồi dạng hai chân, cưỡi
Ex: I bestride a chair.
*Tôi ngồi dạng chân trên ghế.
21. to bet: cá độ, đảnh cược
Ex: He bet me 200 thousand dong that MU would beat
Man City.
•Anh ấy cuộc với tôi 200 ngàn rằng M U sẽ đánh
bại M an City.
22. to betake: di chuyển, đi
Fjc I betake to my grandparents' house on the Weekend
32

•Tôi đi đến nhà ông bà tôi vào ngày nghi cuối tuần.
23. to bethink: suy nghĩ, n hớ đến
Ex: The photo makes him bethink his mother.
•Bức ảnh làm hắn nhớ đến m ẹ của hắn.
24. to bid: ra giá, d ự th ầ u / bảo, mời, ra lệnh
Ex: She bade m e to serve food.
•Bà ấy bảo tôi phục vụ thức ăn.
25. to bide: ở lại, chịu đựng; chờ thời cơ
Ex; I can't bide any longer.
•Tôi không th ể ở lại thêm nữa.
26. to bind: cột, buộc chặt, trói
Ex: His legs was bound together so he couldn't escape.
•Anh ta bị trói chặt hai chân lại với nhau vì th ế anh
ta không th ể nào trốn thoát được.
27. to bite: cắn, ngoạn
Ex: A fierce dog bit her.
•M ột con chó dữ đã cắn cô ấy.
28. to bleed: chảy m áu, m ấ t m áu
Ex: My hand is bleeding.

Tay tôi đang chảy m áu
29. to blend: p h a trộn, trộn lẩn
Ex: He is blending colors.
•Anh ấy đang pha trộn màu.
30. to bless: giá ng phúc, ban phúc
Ex: The God blesses the people.
33

*Chúa ban phúc cho con người.
31. to blow: thổi
Ex: She blen the dust of her desk.
•Cô ấy thổi bụi ở trên bàn.
32. to break: đập vở, lãm gẫy, vỡ
Ex; He was so angry that he broke the glass in his
hand.
•Hắn tức giận đến nỗi đập vỡ cái ly trên tay.
33. to breed: chán nnoi, nuôi dưỡng, sừih sản
Ex: Bữd breed in the spring.
•Chim sinh sản vào m ùa đông.
34. to bring: cầm lại, m ang lạU đưa cho
Ex: Remember to bring the umbrella in case it rains.
•Nhớ mang theo chiếc ô đề phòng trời mưa.
35. to broadcast: phát thanh, truyền hình
Ex: VTV3 is broadcasting Vietnam Idol live.
• VTV3 đang truyền hình trực tiếp chương trình Việt
Nam Idol
36. to browbeat: hám dọa, bắt nạt
Ex: The murderer browbeat the witness.
•Tên sát nhân hăm dọa nhân chứng.
37. to build: xây dựng, xây cất, lập nên
Ex: This house was built in 2000.
•Ngôi nhà này được xây dựng vào nám 2000
38. to bum: bỏng, cháy, thiêu
34

Ex: I burn m yseư when I was cooking dinner.
•Tôi bị bỏng kh i tôi đang nấu bữa tối.
39. to burst: nổ, n ổ tung, vở, vỡ tung
Ex: There was som ething burst when we were sitting
in the room.
• Có cái gì đó n ổ tu n g kh i chúng tôi đang ngồi
trong phòng.
40. to bust: làm bể, làm v&, chè chén say sưa
Ex: He dropped m y camera on the floor and bust it.
•Anh ấy làm rơi chiếc m áy ảnh của tôi trên nền nhà
và đã làm vỡ nó.
41. to buy; m ua, m ua chuộc; hối lộ
Ex: If I had had enough money, I would bought that
shirt yesterday.
•Nếu hôm qua tôi có đủ tiền thì tôi đã m ua cái áo đó.
42. to cast: quăng, ném , liệng, thả
Ex: The boy cast tha ball out the window.
• Thằng bé ném quả bóng ra ngoài của sổ.
43. to catch: b ắ t giữ, chộp
Ex: John threw the bag of potato chips to m e and I
caught it w ith one hand.
•John ném khoai tây chiên cho tôi và tôi đã bắt nó
bằng m ột tay.
44. to chide: la rầy, m ắng mỏ, khiển trách
Ex: I was chided by my m other for my dishonesty.
•Tôi bị m ẹ m ắng vì đã không trung thực.
35

45. to choose: chọn, chọn lụa
Ex: Which shut do you choose, the red or the blue?
• Bạn chọn cái áo sơ m i nào, cái m àu đỏ hay cái
màu xanh?
46. to clap; vỗ tay (hoan hô)
Ex: Let's clap.
•Chúng ta cùng vỗ tay hoan hô nào.
47. to clear-cut: chặt trụi (cây trong m ột khu vục)
Ex: All the trees in this area were clear-cut in order to
build a supermarket
»Tất cây ở khu vực này đã bị chặt hết đ ể xây dựng
m ột siêu thị.
48. to cleave: bổ, chẻ, tách ra] *trung thành với
Ex: This type of wood cleaves easily.
•Loại củi này chẻ thật dễ dàng.
49. to cling: bám vào, níu lấy
Ex: Without his parents, he doesn't know where to ding.
•Mất cả cha lẫn mẹ, nó không biết bám víu vào đâu.
50. to clothe: che phủ, phủ; m ặc quần áo (cho)
Ex: My mother often clothe me when I was a child.
•Mẹ là người thường mặc quần áo cho tôi khi tôi
còn nhỏ.
51. to come: đến, tới
Ex: Everyone hopes she will come.
• Tất cả mọi người đều hy vọng cô ấy sẽ đến
36

52. to cost: có giá, trị giá
Ex: How m uch does this bike cost?
•Cái xe đạp này có giá là bao nhiêu?
53. to countersink: khoét loe m iệng
Ex: Mr. Brown countersank a hole to bury the bottle
of wine.


Ông Brown kho ét loe m iệng m ột cái lỗ đ ể chôn
chai rượu.

54. to cowrite: đồn g sáng tác
Ex: I and my cousin cowrote a poem.
•Tôi và người chị họ đã đồng sáng tác m ột bài thơ.
55. to creep: bò, trườn, leo
Ex: The cat crept silently towards the bừd.
•Con mèo rón rén bò về phứi con chim.
56. to crow: gáy (gà); n ói bi bô (trẻ em)
Ex: The two-year old child is crowing.
•Đứa bé hai tuổi đang tập nói bi bô.
57. to cut: cắt, chặt, chém , th á i
Ex: She cut her finger when she cut die beef.
•Cô ấy cắt vào Uxy kh i cô ấy thái m iếng th ịt bò.
58. to daydream: m ơ m ộng, m ộng tưởng hão huyền
Ex: Don't daydream any more.
•Đ ừng có m ơ m ộng hão huyền nữa.
59. to deal: x ử sự, giao thiệp, chm bàịỊ phản p h á t
Ex: We should deal fairly with our neighbors.
37

• Chúng ta nên cu xủ tốt với nhũng người sống xung
quanh chúng ừL
60. to dig: đào bới, xới, cuốc (đất); thọc sâu
Ex: These farmers are digging to grow vegetables.
• Những người nông dân này đang cuốc đất để
trồng rau.
61. to dive: lặn, thi lặn; lao xuống
Ex: The submarine dived under the water.
•Chiếc tàu ngầm đã lặn xuống nước.
62. to do: làm, thục hiện
Ex: I am doing my homework.

Tôi đang làm bài tập về nhà.
63. to draw: kéo; vẽ; thu hút
Ex: He doesn't know how to draw a painting.
•Anh ấy không biết vẽ như th ế nào.
64. to dream: mơ, m ơ mộng, m ơ tưởng
Ex: I dreamt of see a ghost
•Tôi đã từng mơ gặp ma.
65. to drink; uống
Ex: My father likes to drink coffee for breakfast•Bốcủa tôi thích uống cà phê cho bữa sáng.
66. to dwell: ngụ, cư ngụ, ở
Ex: Nomad don't dwell a permenant place.
•Người dân du mục không sống ở nào cố định cả,
67. to eat: ăn, ăn mòn
Ex: Children like to eat candies.
38

• Trẻ em thì rất thích ăn kẹo.
68. to fall: ngã, rơi, rụng
Ex: She fell down from the stairs and hurt her leg.
• C ôấỵ ngã từ trên cầu thang xuống và bị đau chân.
69. to feed: cho ăn, nuô i nấng
Ex: It's hard to feed this baby because there are
som ething wrong with its mouth.
• Thật khó m à cho đứa trẻ này án được vì nó có vấn
đề về miệng.
70. to feel: cảm thấy, thấy
Ex: He felt sad when breaking up with his sweetheart.
• Anh ta cảm thấy buồn vì đã chừi tay với người yêu.
71. to fight: ẩu đả, chiến đấu
Ex: We m ust fight until our last breath.
•Chúng ừz phải chiến đấu cho tới hơi thở cuối cùng.
72. to find: tìm thấy, thấy
Ex: I found a flat to live easily.
• Tôi tìm thấy m ột cán hộ đ ể ở m ột cách dễ dàng.
73. to fit: hợp, vừa
Ex: This skirt fits your com plexion well.
•Cái váy này rất hợp với m àu da của bạn.
74. to flee: chạy chốn, đào tẩu, tẩu thoát
Ex: The robber fled with the stolen money.
•Tên ư ộm chạy trốn cùng với số tiền đánh cắp được.
75. to fling: ném , liệng, quáng
39

Ex: The secretary flung the papers on the desk and
left angrily.
*Viên thư ký ném giấy tờ lên bàn và bỏ đi m ột cách
giận dữ.
76. to fly; bay
Ex: I wish I could fly.
*Ước gì tôi có thể bay.
77. to flyblow: làm ô uế, làm bẩn
Ex: He flyblew the reputation of his line of descent.
•Hắn làm ô uế thanh danh dòng họ.
78. to forbear: chịu đựng, nhịn
Ex: She forbore to mention the matter again.
•Cô ấy đã nhịn không nhắc lại chuyện đó nữa.
79. to forbid: cấm, ngăn cấm, không cho phép
Ex: My father forbade me not to play football any more.
•Bốcấm tôi không được chơi bóng đá nữa.
80. to fordo/ foredo: giết, khử; phá hủy, tàn phá
Ex: The last storm foredid all ...
 
Gửi ý kiến

SÁCH GIÁO VIÊN  (199 bài)
Thumbnail

TOAN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:29:24

Thumbnail

SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:39

Thumbnail

SGV NGỮ VĂN 6 TẬP 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:30

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:21

Thumbnail

SGV LSDL 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:13

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:27:05

Thumbnail

SGK KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:54

Thumbnail

SGV HĐTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:49

Thumbnail

SGV GDCD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:38

Thumbnail

SGV VĂN 6 TẬP 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:30

Thumbnail

SGV MĨ THUẬT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:19

Thumbnail

SGV LS VÀ ĐL

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:12

Thumbnail

Âm nhạc 6 -CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:26:02

Thumbnail

SGV TOÁN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:57

Thumbnail

SGV TIN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:46

Thumbnail

SGV GDTC 6 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:32

Thumbnail

SGV Am nhac 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:19

Thumbnail

SGV KHTN 7 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:25:00

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:52

Thumbnail

SGV Toan 7 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:24:44

Thumbnail

SGV KHTN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:35

Thumbnail

ânhc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:27

Thumbnail

mth

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:19

Thumbnail

ngữ văn 9t1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:11

Thumbnail

mt 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:23:02

Thumbnail

nv9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:52

Thumbnail

SGV Ngu van 7 Tap 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:40

Thumbnail

SGV GDTC 7 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:30

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:22

Thumbnail

SGV Tin học 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:14

Thumbnail

SGV Âm nhạc 7

Ngày gửi: 2024-10-31 22:22:07

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:59

Thumbnail

SGV Ngữ văn tập 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:53

Thumbnail

SGV HDTNHN 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:46

Thumbnail

SGV Ngữ văn 7 tập 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:45

Thumbnail

SGV Công nghệ 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV Toán 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:41

Thumbnail

SGV TIENG ANH 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:39

Thumbnail

SGV LS VA DL 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:21:03

Thumbnail

SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:52

Thumbnail

SGV TIN HOC 6 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:43

Thumbnail

SGV TOAN 6KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:42

Thumbnail

SGV GDCD 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:30

Thumbnail

SGV Âm nhạc 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:23

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:13

Thumbnail

khtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:20:06

Thumbnail

SGV Tin học 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:56

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:47

Thumbnail

gdcd

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:41

Thumbnail

cong nghe

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:36

Thumbnail

SGV Am nhac 7 CTST (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:17

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:11

Thumbnail

SGV Cong nghe 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:19:05

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:53

Thumbnail

SGV Am nhac 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:45

Thumbnail

SGV Cong nghe 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:37

Thumbnail

SGV GDCD 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:29

Thumbnail

SGV GDTC CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:23

Thumbnail

SGV Hoat dong TNHN 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:12

Thumbnail

SGV Mi thuat 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:18:03

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:55

Thumbnail

SGV KHTN 6

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:48

Thumbnail

SGV Ngu van 6 Tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:40

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:30

Thumbnail

SGV LS&DL 7 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:22

Thumbnail

SGV HDTN 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:14

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:10

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:17:03

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:45

Thumbnail

SGV Mi thuat 7 CTST ban 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:38

Thumbnail

SGV Ngu van 7 tap 2 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:32

Thumbnail

ngữ văn 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:20

Thumbnail

lich su

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:11

Thumbnail

âm nhạc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:16:04

Thumbnail

toan 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:58

Thumbnail

tin hoc 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:49

Thumbnail

sach gv lop 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:40

Thumbnail

công nghệ 9

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:38

Thumbnail

SGV Tin hoc 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:27

Thumbnail

SGV Toan 6 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:15:17

Thumbnail

đ đ 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:49

Thumbnail

ta 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:46

Thumbnail

tv4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:11

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:14:03

Thumbnail

lsdl

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:53

Thumbnail

kh4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:43

Thumbnail

th4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:29

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:21

Thumbnail

mt 4

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:09

Thumbnail

am nhac

Ngày gửi: 2024-10-31 22:13:02

Thumbnail

đ đ 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:59

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:53

Thumbnail

hđtn

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:42

Thumbnail

mthuat

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:34

Thumbnail

toan

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:26

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:19

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:12:07

Thumbnail

nvt2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:59

Thumbnail

ngv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:43

Thumbnail

th3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:35

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:27

Thumbnail

MT 1- CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:17

Thumbnail

HĐTN 1 - CTSYT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:11:07

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:59

Thumbnail

mtt

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:47

Thumbnail

tv3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:39

Thumbnail

đ33

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:29

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:21

Thumbnail

TNXH 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:14

Thumbnail

TOÁN 1 CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:10:06

Thumbnail

TV 1T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:56

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 2 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:48

Thumbnail

SGV Tieng Anh 1 Family and fr...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:41

Thumbnail

MT 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:38

Thumbnail

TOÁN 2 - CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:29

Thumbnail

HĐTN 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:21

Thumbnail

SGV DAO DUC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:09

Thumbnail

SGV GDTC 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:09:03

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:41

Thumbnail

Khoa học 4 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:33

Thumbnail

SGV Tiếng Việt 4 Tập 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:29

Thumbnail

Tiếng Việt 4 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:21

Thumbnail

SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:11

Thumbnail

SGV MÔN GDTC 4 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:08:03

Thumbnail

SGV TIENG VIET 3 TAP 1 (1) KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:53

Thumbnail

SGV Công nghệ 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:43

Thumbnail

SGV HĐTN 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:32

Thumbnail

SGV TNXH3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:24

Thumbnail

TIẾNG VIỆT 3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:07:05

Thumbnail

SGV Toán 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:55

Thumbnail

SGV GDTC 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:49

Thumbnail

SGV Mĩ thuật 3 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:41

Thumbnail

SGV TIENG VIET 2 TAP 2 (1) CTST

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:34

Thumbnail

SGV Toán 2 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:26

Thumbnail

SGV Tiếng Anh 2 KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:20

Thumbnail

Âm nhạc 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:11

Thumbnail

Tự nhiên và Xã hội 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:06:03

Thumbnail

Tiếng Việt 2 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:53

Thumbnail

Tiếng Anh 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:45

Thumbnail

Mĩ thuật 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:37

Thumbnail

Hoạt động trải nghiệm 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:27

Thumbnail

Đạo đức 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:18

Thumbnail

Giáo dục thể chất 2 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:05:10

Thumbnail

Tiếng Việt 1 - Tập 1 - KNTT

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:58

Thumbnail

SGV Toán 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:52

Thumbnail

SGV Âm nhạc 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:45

Thumbnail

SGV HĐTN 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:37

Thumbnail

SGV TNXH 1 KNTTCS

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:30

Thumbnail

GDTC 1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:04:05

Thumbnail

HDDTN

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:49

Thumbnail

TNXH

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:28

Thumbnail

MT1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:19

Thumbnail

sach-giao-vien-sgv-am-nhac-1-...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:11

Thumbnail

TH2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:03:01

Thumbnail

CDD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:53

Thumbnail

TIN HỌC 3

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:45

Thumbnail

TV3 T2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:35

Thumbnail

TV 3 T1

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:27

Thumbnail

SGV HDTN 3 CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:16

Thumbnail

SGV GDTC 3 (1) CD

Ngày gửi: 2024-10-31 22:02:06

Thumbnail

DAO DUC 3 CD (1)

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:58

Thumbnail

SGV Toan 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:49

Thumbnail

SGV Tin hoc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:40

Thumbnail

SGV Tieng Viet 4 tap 2 Bo Ca...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:32

Thumbnail

SGV Mi Thuat 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:24

Thumbnail

SGV Lich su va Dia Ly 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:16

Thumbnail

SGV Giao duc the chat 4 Bo C...

Ngày gửi: 2024-10-31 22:01:08

Thumbnail

SGV Dao Duc 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:28

Thumbnail

SGV Cong nghe 4 Bo Canh Dieu

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:18

Thumbnail

ta 2

Ngày gửi: 2024-10-31 22:00:10

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:59

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:46

Thumbnail

tnxh

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:36

Thumbnail

đ đ

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:27

Thumbnail

gdtc

Ngày gửi: 2024-10-31 21:59:21

Thumbnail

SGV TOÁN 7

Ngày gửi: 2024-10-31 21:39:48

Thumbnail

NGỮ VƯN 6 T1 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:53:22

Thumbnail

HĐTN6 - KNTT

Ngày gửi: 2024-03-05 22:51:41

Thumbnail

HĐHN 7 - CTST

Ngày gửi: 2024-03-05 22:48:28

Thumbnail

HĐTN 7 - CD

Ngày gửi: 2024-03-05 22:44:59

Đọc sách cho tâm trí cũng cần như thể dục cho cơ thể

KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG TH & THCS PHIÊNG LUÔNG - SƠN LA!